| số nhiều | othernesses |
The subjectival Western philosophy emphasizes "ego" and advocates "solipsism", but the emergence of modern phenomenology has changed the situation and "otherness" is paid close attention to.
Triết học phương Tây chủ quan nhấn mạnh "ego" và ủng hộ "solipsism", nhưng sự xuất hiện của hiện tượng học hiện đại đã thay đổi tình hình và "otherness" được chú ý nhiều hơn.
embracing diversity and otherness is essential for a harmonious society
Việc chấp nhận sự đa dạng và khác biệt là điều cần thiết cho một xã hội hòa hợp.
exploring the concept of otherness in literature
Khám phá khái niệm về sự khác biệt trong văn học.
the feeling of otherness can lead to a sense of alienation
Cảm giác về sự khác biệt có thể dẫn đến cảm giác xa lánh.
understanding and respecting cultural otherness is crucial for global communication
Hiểu và tôn trọng sự khác biệt về văn hóa là điều quan trọng cho giao tiếp toàn cầu.
the theme of otherness in art provokes thought and reflection
Chủ đề về sự khác biệt trong nghệ thuật gợi lên những suy nghĩ và sự phản ánh.
acknowledging the presence of otherness enriches our perspectives
Thừa nhận sự hiện diện của sự khác biệt làm phong phú thêm quan điểm của chúng ta.
exploring the boundaries of self and otherness in philosophy
Khám phá ranh giới giữa bản thân và sự khác biệt trong triết học.
literature often delves into the complexities of otherness and identity
Văn học thường đi sâu vào những phức tạp của sự khác biệt và bản sắc.
the feeling of otherness can spark creativity and innovation
Cảm giác về sự khác biệt có thể khơi gợi sự sáng tạo và đổi mới.
promoting inclusivity and embracing otherness leads to a more compassionate society
Thúc đẩy sự hòa nhập và chấp nhận sự khác biệt dẫn đến một xã hội nhân ái hơn.
So what you have on the Parthenon is different ways of understanding the otherness of your enemy.
Vậy những gì bạn có ở Parthenon là những cách khác nhau để hiểu sự khác biệt của kẻ thù của bạn.
Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"We willingly exchange ourselves for engulfment in otherness.
Chúng tôi sẵn sàng trao đổi bản thân để đắm chìm trong sự khác biệt.
Nguồn: The school of lifeWhen I first heard this theme, I thought, well, embracing otherness is embracing myself.
Khi tôi lần đầu tiên nghe thấy chủ đề này, tôi nghĩ, ừm, đón nhận sự khác biệt là đón nhận chính mình.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionSo I guess both Susan Boyle and this vegetable vendor in Shanghai belonged to otherness.
Vậy tôi đoán cả Susan Boyle và người bán rau quả ở Thượng Hải đều thuộc về sự khác biệt.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationThere are thousands of books and videos and testaments all about this feeling of otherness.
Có hàng ngàn cuốn sách, video và lời chứng thực về cảm giác khác biệt này.
Nguồn: The yearned rural lifeMy self became defined by otherness, which meant that, in that social world, I didn't really exist.
Bản thân tôi trở nên định nghĩa bởi sự khác biệt, điều đó có nghĩa là, trong thế giới xã hội đó, tôi thực sự không tồn tại.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOur sense of otherness grows, and we lose empathy.
Cảm nhận về sự khác biệt của chúng ta phát triển, và chúng ta mất đi sự đồng cảm.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2017 CollectionAll these terms l've been using signal the divine transcendence, the otherness of God.
Tất cả những thuật ngữ tôi đã sử dụng đều báo hiệu sự siêu việt thiêng, sự khác biệt của Chúa.
Nguồn: CatholicismTo feel both kinship with our fellow creatures and respect and even reverence for their otherness.
Để cảm thấy cả sự thân thiện với những sinh vật đồng loại của chúng ta và sự tôn trọng, thậm chí là kính trọng sự khác biệt của chúng.
Nguồn: Selected TED Talks (Video Edition) of the MonthThe shy person doesn't intend to be unpleasant or unfriendly; they simply experience all otherness as an insurmountable barrier to making their own goodwill and personality apparent.
Người nhút nhát không có ý định trở nên khó chịu hoặc không thân thiện; họ đơn giản chỉ trải nghiệm tất cả sự khác biệt như một rào cản không thể vượt qua để thể hiện thiện chí và tính cách của bản thân.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading August 2022 CollectionThe subjectival Western philosophy emphasizes "ego" and advocates "solipsism", but the emergence of modern phenomenology has changed the situation and "otherness" is paid close attention to.
Triết học phương Tây chủ quan nhấn mạnh "ego" và ủng hộ "solipsism", nhưng sự xuất hiện của hiện tượng học hiện đại đã thay đổi tình hình và "otherness" được chú ý nhiều hơn.
embracing diversity and otherness is essential for a harmonious society
Việc chấp nhận sự đa dạng và khác biệt là điều cần thiết cho một xã hội hòa hợp.
exploring the concept of otherness in literature
Khám phá khái niệm về sự khác biệt trong văn học.
the feeling of otherness can lead to a sense of alienation
Cảm giác về sự khác biệt có thể dẫn đến cảm giác xa lánh.
understanding and respecting cultural otherness is crucial for global communication
Hiểu và tôn trọng sự khác biệt về văn hóa là điều quan trọng cho giao tiếp toàn cầu.
the theme of otherness in art provokes thought and reflection
Chủ đề về sự khác biệt trong nghệ thuật gợi lên những suy nghĩ và sự phản ánh.
acknowledging the presence of otherness enriches our perspectives
Thừa nhận sự hiện diện của sự khác biệt làm phong phú thêm quan điểm của chúng ta.
exploring the boundaries of self and otherness in philosophy
Khám phá ranh giới giữa bản thân và sự khác biệt trong triết học.
literature often delves into the complexities of otherness and identity
Văn học thường đi sâu vào những phức tạp của sự khác biệt và bản sắc.
the feeling of otherness can spark creativity and innovation
Cảm giác về sự khác biệt có thể khơi gợi sự sáng tạo và đổi mới.
promoting inclusivity and embracing otherness leads to a more compassionate society
Thúc đẩy sự hòa nhập và chấp nhận sự khác biệt dẫn đến một xã hội nhân ái hơn.
So what you have on the Parthenon is different ways of understanding the otherness of your enemy.
Vậy những gì bạn có ở Parthenon là những cách khác nhau để hiểu sự khác biệt của kẻ thù của bạn.
Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"We willingly exchange ourselves for engulfment in otherness.
Chúng tôi sẵn sàng trao đổi bản thân để đắm chìm trong sự khác biệt.
Nguồn: The school of lifeWhen I first heard this theme, I thought, well, embracing otherness is embracing myself.
Khi tôi lần đầu tiên nghe thấy chủ đề này, tôi nghĩ, ừm, đón nhận sự khác biệt là đón nhận chính mình.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionSo I guess both Susan Boyle and this vegetable vendor in Shanghai belonged to otherness.
Vậy tôi đoán cả Susan Boyle và người bán rau quả ở Thượng Hải đều thuộc về sự khác biệt.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationThere are thousands of books and videos and testaments all about this feeling of otherness.
Có hàng ngàn cuốn sách, video và lời chứng thực về cảm giác khác biệt này.
Nguồn: The yearned rural lifeMy self became defined by otherness, which meant that, in that social world, I didn't really exist.
Bản thân tôi trở nên định nghĩa bởi sự khác biệt, điều đó có nghĩa là, trong thế giới xã hội đó, tôi thực sự không tồn tại.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionOur sense of otherness grows, and we lose empathy.
Cảm nhận về sự khác biệt của chúng ta phát triển, và chúng ta mất đi sự đồng cảm.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2017 CollectionAll these terms l've been using signal the divine transcendence, the otherness of God.
Tất cả những thuật ngữ tôi đã sử dụng đều báo hiệu sự siêu việt thiêng, sự khác biệt của Chúa.
Nguồn: CatholicismTo feel both kinship with our fellow creatures and respect and even reverence for their otherness.
Để cảm thấy cả sự thân thiện với những sinh vật đồng loại của chúng ta và sự tôn trọng, thậm chí là kính trọng sự khác biệt của chúng.
Nguồn: Selected TED Talks (Video Edition) of the MonthThe shy person doesn't intend to be unpleasant or unfriendly; they simply experience all otherness as an insurmountable barrier to making their own goodwill and personality apparent.
Người nhút nhát không có ý định trở nên khó chịu hoặc không thân thiện; họ đơn giản chỉ trải nghiệm tất cả sự khác biệt như một rào cản không thể vượt qua để thể hiện thiện chí và tính cách của bản thân.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading August 2022 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay