| số nhiều | combinations |
perfect combination
sự kết hợp hoàn hảo
unique combination
sự kết hợp độc đáo
combination lock
khóa kết hợp
combination therapy
liệu pháp kết hợp
combination of
kết hợp của
in combination
kết hợp
combination with
kết hợp với
in combination with
kết hợp với
linear combination
tổ hợp tuyến tính
color combination
sự kết hợp màu sắc
business combination
sáp nhập kinh doanh
chemical combination
phản ứng hóa học
combination skin
da hỗn hợp
permutation and combination
hoán vị và tổ hợp
key combination
phím tắt
combination property
tính chất kết hợp
load combination
kết hợp tải
convex combination
tổ hợp lồi
combination of enterprise
kết hợp doanh nghiệp
combination valve
van kết hợp
combination drilling
khoan kết hợp
combination switch
công tắc kết hợp
the combination of a safe
sự kết hợp của một chiếc két
The perfect combination of flavors creates a delicious dish.
Sự kết hợp hoàn hảo của các hương vị tạo ra một món ăn ngon miệng.
She wore a stunning combination of a red dress and gold accessories.
Cô ấy mặc một sự kết hợp tuyệt đẹp của một chiếc váy màu đỏ và phụ kiện vàng.
In order to succeed, hard work and talent are a winning combination.
Để thành công, sự chăm chỉ và tài năng là một sự kết hợp chiến thắng.
The key to a healthy lifestyle is a combination of exercise and balanced diet.
Chìa khóa cho một lối sống lành mạnh là sự kết hợp giữa tập thể dục và chế độ ăn uống cân bằng.
The company offers a unique combination of quality and affordability.
Công ty cung cấp một sự kết hợp độc đáo giữa chất lượng và giá cả phải chăng.
His success is a result of a rare combination of determination and creativity.
Thành công của anh ấy là kết quả của một sự kết hợp hiếm có giữa sự quyết tâm và sáng tạo.
The artist used a striking combination of colors in his latest painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng một sự kết hợp màu sắc ấn tượng trong bức tranh mới nhất của mình.
The new smartphone features a powerful combination of technology and design.
Chiếc điện thoại thông minh mới có sự kết hợp mạnh mẽ giữa công nghệ và thiết kế.
A combination of experience and knowledge makes her an expert in the field.
Sự kết hợp giữa kinh nghiệm và kiến thức khiến cô ấy trở thành một chuyên gia trong lĩnh vực này.
The success of the project relied on a successful combination of teamwork and communication.
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự kết hợp thành công giữa làm việc nhóm và giao tiếp.
Marinated meat and baked bun are the perfect combination.
Thịt ướp và bánh mì nướng là sự kết hợp hoàn hảo.
Nguồn: A Bite of China Season 1And that can be a lethal combination.
Và điều đó có thể là một sự kết hợp chết người.
Nguồn: CNN English Improv ShowDid you forget the combination? - No.
Bạn có quên đi sự kết hợp không? - Không.
Nguồn: The Newsroom Season 2I would say, my greatest strength is a combination of enthusiasm and persistence.
Tôi sẽ nói, sức mạnh lớn nhất của tôi là sự kết hợp giữa nhiệt tình và sự kiên trì.
Nguồn: Rachel's Classroom: Job InterviewWe have silent letters, we have confusing letter combinations.
Chúng ta có các chữ cái thầm lặng, chúng ta có các tổ hợp chữ cái gây khó hiểu.
Nguồn: Your English coach StefanieEvery single protein of our body is encoded through combinations of just four nucleotides.
Mỗi protein đơn lẻ trong cơ thể chúng ta được mã hóa thông qua sự kết hợp của chỉ bốn nucleotide.
Nguồn: Osmosis - GeneticsYour passcode is some combination of those four.
Mã truy cập của bạn là sự kết hợp của bốn chữ số đó.
Nguồn: Modern Family - Season 08Diphthongs are a combination of two sounds.
Diphthongs là sự kết hợp của hai âm thanh.
Nguồn: Rachel's Classroom: American PhoneticsReally nice. Like I like the combination.
Thật tuyệt. Ví dụ như tôi thích sự kết hợp đó.
Nguồn: Gourmet BaseBut together they are a remarkably powerful combination.
Nhưng khi kết hợp với nhau, chúng tạo thành một sự kết hợp mạnh mẽ phi thường.
Nguồn: Science in 60 Seconds September 2017 Compilationperfect combination
sự kết hợp hoàn hảo
unique combination
sự kết hợp độc đáo
combination lock
khóa kết hợp
combination therapy
liệu pháp kết hợp
combination of
kết hợp của
in combination
kết hợp
combination with
kết hợp với
in combination with
kết hợp với
linear combination
tổ hợp tuyến tính
color combination
sự kết hợp màu sắc
business combination
sáp nhập kinh doanh
chemical combination
phản ứng hóa học
combination skin
da hỗn hợp
permutation and combination
hoán vị và tổ hợp
key combination
phím tắt
combination property
tính chất kết hợp
load combination
kết hợp tải
convex combination
tổ hợp lồi
combination of enterprise
kết hợp doanh nghiệp
combination valve
van kết hợp
combination drilling
khoan kết hợp
combination switch
công tắc kết hợp
the combination of a safe
sự kết hợp của một chiếc két
The perfect combination of flavors creates a delicious dish.
Sự kết hợp hoàn hảo của các hương vị tạo ra một món ăn ngon miệng.
She wore a stunning combination of a red dress and gold accessories.
Cô ấy mặc một sự kết hợp tuyệt đẹp của một chiếc váy màu đỏ và phụ kiện vàng.
In order to succeed, hard work and talent are a winning combination.
Để thành công, sự chăm chỉ và tài năng là một sự kết hợp chiến thắng.
The key to a healthy lifestyle is a combination of exercise and balanced diet.
Chìa khóa cho một lối sống lành mạnh là sự kết hợp giữa tập thể dục và chế độ ăn uống cân bằng.
The company offers a unique combination of quality and affordability.
Công ty cung cấp một sự kết hợp độc đáo giữa chất lượng và giá cả phải chăng.
His success is a result of a rare combination of determination and creativity.
Thành công của anh ấy là kết quả của một sự kết hợp hiếm có giữa sự quyết tâm và sáng tạo.
The artist used a striking combination of colors in his latest painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng một sự kết hợp màu sắc ấn tượng trong bức tranh mới nhất của mình.
The new smartphone features a powerful combination of technology and design.
Chiếc điện thoại thông minh mới có sự kết hợp mạnh mẽ giữa công nghệ và thiết kế.
A combination of experience and knowledge makes her an expert in the field.
Sự kết hợp giữa kinh nghiệm và kiến thức khiến cô ấy trở thành một chuyên gia trong lĩnh vực này.
The success of the project relied on a successful combination of teamwork and communication.
Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự kết hợp thành công giữa làm việc nhóm và giao tiếp.
Marinated meat and baked bun are the perfect combination.
Thịt ướp và bánh mì nướng là sự kết hợp hoàn hảo.
Nguồn: A Bite of China Season 1And that can be a lethal combination.
Và điều đó có thể là một sự kết hợp chết người.
Nguồn: CNN English Improv ShowDid you forget the combination? - No.
Bạn có quên đi sự kết hợp không? - Không.
Nguồn: The Newsroom Season 2I would say, my greatest strength is a combination of enthusiasm and persistence.
Tôi sẽ nói, sức mạnh lớn nhất của tôi là sự kết hợp giữa nhiệt tình và sự kiên trì.
Nguồn: Rachel's Classroom: Job InterviewWe have silent letters, we have confusing letter combinations.
Chúng ta có các chữ cái thầm lặng, chúng ta có các tổ hợp chữ cái gây khó hiểu.
Nguồn: Your English coach StefanieEvery single protein of our body is encoded through combinations of just four nucleotides.
Mỗi protein đơn lẻ trong cơ thể chúng ta được mã hóa thông qua sự kết hợp của chỉ bốn nucleotide.
Nguồn: Osmosis - GeneticsYour passcode is some combination of those four.
Mã truy cập của bạn là sự kết hợp của bốn chữ số đó.
Nguồn: Modern Family - Season 08Diphthongs are a combination of two sounds.
Diphthongs là sự kết hợp của hai âm thanh.
Nguồn: Rachel's Classroom: American PhoneticsReally nice. Like I like the combination.
Thật tuyệt. Ví dụ như tôi thích sự kết hợp đó.
Nguồn: Gourmet BaseBut together they are a remarkably powerful combination.
Nhưng khi kết hợp với nhau, chúng tạo thành một sự kết hợp mạnh mẽ phi thường.
Nguồn: Science in 60 Seconds September 2017 CompilationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay