combination

[Mỹ]/ˌkɒmbɪˈneɪʃn/
[Anh]/ˌkɑːmbɪˈneɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp tác, sự kết hợp, nhóm
hợp chất, hỗn hợp
mã kết hợp, kết hợp chữ cái
sự sắp xếp, hỗn hợp
Word Forms
số nhiềucombinations

Cụm từ & Cách kết hợp

perfect combination

sự kết hợp hoàn hảo

unique combination

sự kết hợp độc đáo

combination lock

khóa kết hợp

combination therapy

liệu pháp kết hợp

combination of

kết hợp của

in combination

kết hợp

combination with

kết hợp với

in combination with

kết hợp với

linear combination

tổ hợp tuyến tính

color combination

sự kết hợp màu sắc

business combination

sáp nhập kinh doanh

chemical combination

phản ứng hóa học

combination skin

da hỗn hợp

permutation and combination

hoán vị và tổ hợp

key combination

phím tắt

combination property

tính chất kết hợp

load combination

kết hợp tải

convex combination

tổ hợp lồi

combination of enterprise

kết hợp doanh nghiệp

combination valve

van kết hợp

combination drilling

khoan kết hợp

combination switch

công tắc kết hợp

Câu ví dụ

the combination of a safe

sự kết hợp của một chiếc két

The perfect combination of flavors creates a delicious dish.

Sự kết hợp hoàn hảo của các hương vị tạo ra một món ăn ngon miệng.

She wore a stunning combination of a red dress and gold accessories.

Cô ấy mặc một sự kết hợp tuyệt đẹp của một chiếc váy màu đỏ và phụ kiện vàng.

In order to succeed, hard work and talent are a winning combination.

Để thành công, sự chăm chỉ và tài năng là một sự kết hợp chiến thắng.

The key to a healthy lifestyle is a combination of exercise and balanced diet.

Chìa khóa cho một lối sống lành mạnh là sự kết hợp giữa tập thể dục và chế độ ăn uống cân bằng.

The company offers a unique combination of quality and affordability.

Công ty cung cấp một sự kết hợp độc đáo giữa chất lượng và giá cả phải chăng.

His success is a result of a rare combination of determination and creativity.

Thành công của anh ấy là kết quả của một sự kết hợp hiếm có giữa sự quyết tâm và sáng tạo.

The artist used a striking combination of colors in his latest painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng một sự kết hợp màu sắc ấn tượng trong bức tranh mới nhất của mình.

The new smartphone features a powerful combination of technology and design.

Chiếc điện thoại thông minh mới có sự kết hợp mạnh mẽ giữa công nghệ và thiết kế.

A combination of experience and knowledge makes her an expert in the field.

Sự kết hợp giữa kinh nghiệm và kiến ​​thức khiến cô ấy trở thành một chuyên gia trong lĩnh vực này.

The success of the project relied on a successful combination of teamwork and communication.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào sự kết hợp thành công giữa làm việc nhóm và giao tiếp.

Ví dụ thực tế

Marinated meat and baked bun are the perfect combination.

Thịt ướp và bánh mì nướng là sự kết hợp hoàn hảo.

Nguồn: A Bite of China Season 1

And that can be a lethal combination.

Và điều đó có thể là một sự kết hợp chết người.

Nguồn: CNN English Improv Show

Did you forget the combination? - No.

Bạn có quên đi sự kết hợp không? - Không.

Nguồn: The Newsroom Season 2

I would say, my greatest strength is a combination of enthusiasm and persistence.

Tôi sẽ nói, sức mạnh lớn nhất của tôi là sự kết hợp giữa nhiệt tình và sự kiên trì.

Nguồn: Rachel's Classroom: Job Interview

We have silent letters, we have confusing letter combinations.

Chúng ta có các chữ cái thầm lặng, chúng ta có các tổ hợp chữ cái gây khó hiểu.

Nguồn: Your English coach Stefanie

Every single protein of our body is encoded through combinations of just four nucleotides.

Mỗi protein đơn lẻ trong cơ thể chúng ta được mã hóa thông qua sự kết hợp của chỉ bốn nucleotide.

Nguồn: Osmosis - Genetics

Your passcode is some combination of those four.

Mã truy cập của bạn là sự kết hợp của bốn chữ số đó.

Nguồn: Modern Family - Season 08

Diphthongs are a combination of two sounds.

Diphthongs là sự kết hợp của hai âm thanh.

Nguồn: Rachel's Classroom: American Phonetics

Really nice. Like I like the combination.

Thật tuyệt. Ví dụ như tôi thích sự kết hợp đó.

Nguồn: Gourmet Base

But together they are a remarkably powerful combination.

Nhưng khi kết hợp với nhau, chúng tạo thành một sự kết hợp mạnh mẽ phi thường.

Nguồn: Science in 60 Seconds September 2017 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay