consolidated

[Mỹ]/kənˈsɔlideitid/
[Anh]/kən'sɑlə,detɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gia cố; có tổ chức; thống nhất.
Word Forms
thì quá khứconsolidated
quá khứ phân từconsolidated

Cụm từ & Cách kết hợp

consolidated financial statements

báo cáo tài chính hợp nhất

consolidated revenue

doanh thu hợp nhất

consolidated balance sheet

bảng cân đối kế toán hợp nhất

consolidated financial statement

báo cáo tài chính hợp nhất

consolidated statement

báo cáo hợp nhất

consolidated tax

thuế hợp nhất

Câu ví dụ

Our troops consolidated our position with reinforcements.

Quân đội của chúng tôi đã củng cố vị trí của chúng tôi với sự gia cường.

the company consolidated its position in the international market.

Công ty đã củng cố vị thế của mình trên thị trường quốc tế.

the Act consolidated statutes dealing with non-fatal offences.

Đạo luật đã củng cố các điều khoản luật pháp liên quan đến các hành vi vi phạm không gây chết người.

Several small businesses consolidated to form a large powerful company.

Nhiều doanh nghiệp nhỏ đã hợp nhất để thành lập một công ty lớn và mạnh mẽ.

consolidated five separate agencies into a single department.

Đã hợp nhất năm cơ quan riêng lẻ thành một phòng ban duy nhất.

The two firms consolidated under a new name.

Hai công ty đã hợp nhất dưới một cái tên mới.

all manufacturing activities have been consolidated in new premises.

Tất cả các hoạt động sản xuất đã được hợp nhất tại cơ sở mới.

She consolidated her power during her first year in office.

Cô ấy đã củng cố quyền lực của mình trong năm đầu tiên tại nhiệm.

Those two banks have consolidated and formed a single large bank.

Hai ngân hàng đó đã hợp nhất và thành lập một ngân hàng lớn duy nhất.

There are vast non-consolidated alluvia deposits freshly formed in estuary area of Yangtze River and nearby coastal area.The deposits contribute to land subsidence.

Có những lượng trầm tích phù sa không ổn định rộng lớn được hình thành mới trong khu vực cửa sông của sông Yangtze và khu vực ven biển lân cận. Các trầm tích góp phần gây lún đất.

Where the goods are consolidated ina container, pallet or si milar article of transport or where they arepacked, "goods" includes such article of transport or packaging ifsupplied by the shipper.

Nơi hàng hóa được hợp nhất trong một thùng chứa, pallet hoặc một bài viết vận tải tương tự hoặc nơi chúng được đóng gói, “hàng hóa” bao gồm bài viết vận tải hoặc bao bì đó nếu được người gửi hàng cung cấp.

Ví dụ thực tế

This is because sound travels better through the fluid-filled consolidated tissue than air-filled healthy tissue.

Đây là do âm thanh truyền tốt hơn qua mô liên kết lấp đầy chất lỏng hơn so với mô khỏe mạnh chứa đầy không khí.

Nguồn: Osmosis - Respiration

This shout out goes to the Coyotes of Dora Consolidated Schools in Dora, New Mexico, awooo.

Lời cảm ơn đặc biệt gửi đến các Coyote của Dora Consolidated Schools tại Dora, New Mexico, awooo.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He believed that the European Economic Community should consolidate.

Ông ta tin rằng Cộng đồng Kinh tế Châu Âu nên củng cố.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

It was Akbar who consolidated Mughal power.

Chính Akbar đã củng cố quyền lực của Mughal.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The key findings on chest CT include ground glass opacities, consolidations, and crazy paving.

Những phát hiện chính trên CT ngực bao gồm opacities thủy tinh nền, các vùng đông đặc và 'đá lăng kính'.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

In most prison architecture, facilities are consolidated into one contiguous building.

Trong hầu hết kiến trúc nhà tù, các cơ sở được hợp nhất thành một tòa nhà liên tục.

Nguồn: Vox opinion

Repetition is also very important so that we can consolidate these memories in our mind.

Sự lặp lại cũng rất quan trọng để chúng ta có thể củng cố những ký ức này trong tâm trí.

Nguồn: Intermediate and advanced English short essay.

Thanks to the tireless efforts of all of us, our gains in controlling Covid-19 were continuously consolidated.

Nhờ những nỗ lực không mệt mỏi của tất cả chúng ta, những thành quả trong việc kiểm soát Covid-19 của chúng ta liên tục được củng cố.

Nguồn: 2021 Government Work Report

And the mission consolidated the Russians' lead in the space race.

Và nhiệm vụ đã củng cố ưu thế của người Nga trong cuộc đua vào không gian.

Nguồn: BBC documentary "The Mystery of the Moon"

Russian forces have consolidated their hold over the neighbouring region of Luhansk.

Các lực lượng Nga đã củng cố sự kiểm soát của họ đối với khu vực láng giềng Luhansk.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2022

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay