ambigender

[Mỹ]/ˌæmbɪˈdʒendə/
[Anh]/ˌæmbɪˈdʒendər/

Dịch

n. giới tính không rõ ràng; một bản sắc giới tính hoặc cách thể hiện giới tính không rõ ràng là nam hay nữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

ambigender identity

thân phận ambigender

ambigender person

người ambigender

ambigender people

những người ambigender

ambigender individuals

các cá nhân ambigender

ambigender expression

biểu hiện ambigender

ambigender experiences

kinh nghiệm ambigender

ambigender feelings

cảm xúc ambigender

ambigender presentation

trình bày ambigender

ambigender community

đại diện cộng đồng ambigender

ambigender voices

tiếng nói ambigender

Câu ví dụ

the campaign featured an ambigender model to broaden its appeal.

Chiến dịch có một người mẫu ambigender để mở rộng sự hấp dẫn.

our casting call is open to ambigender performers of all backgrounds.

Gọi chốt diễn viên của chúng tôi mở cửa cho các diễn viên ambigender từ mọi nền tảng.

the designer chose an ambigender silhouette for the new runway collection.

Nhà thiết kế đã chọn một đường nét ambigender cho bộ sưu tập trình diễn mới.

her latest photo shoot leaned into an ambigender aesthetic with sharp tailoring.

Bức ảnh chụp gần đây của cô ấy nghiêng về phong cách ambigender với cắt may sắc sảo.

the brand launched an ambigender fragrance with a clean, woody profile.

Thương hiệu đã ra mắt một mùi hương ambigender với hồ sơ sạch sẽ, gỗ.

he pulled off an ambigender look by mixing a blazer with delicate jewelry.

Anh ấy tạo ra một phong cách ambigender bằng cách kết hợp áo khoác blazer với đồ trang sức tinh tế.

the stylist recommended an ambigender haircut for a more versatile image.

Nhà tạo mẫu khuyên nên cắt tóc ambigender để có hình ảnh linh hoạt hơn.

the editorial praised the ambigender styling for its modern simplicity.

Bài viết khen ngợi phong cách ambigender vì sự đơn giản hiện đại của nó.

the uniform policy now includes an ambigender option for formal events.

Chính sách đồng phục hiện nay bao gồm một lựa chọn ambigender cho các sự kiện trang trọng.

they built an ambigender wardrobe around neutral colors and structured basics.

Họ đã xây dựng một tủ đồ ambigender quanh các màu trung tính và các món cơ bản có cấu trúc.

the boutique curated an ambigender line with minimal branding and refined fabrics.

Cửa hàng đã tuyển chọn một dòng ambigender với thương hiệu tối giản và vải tinh tế.

the costume department requested ambigender outfits to suit multiple roles.

Bộ phận trang phục đã yêu cầu các bộ trang phục ambigender để phù hợp với nhiều vai trò.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay