amines

[Mỹ]/[ˈæmɪn]/
[Anh]/[ˈæmɪn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hợp chất hữu cơ được tạo ra từ amoniac bằng cách thay thế một hoặc nhiều nguyên tử hidro bằng nhóm alkyl hoặc aryl; Một lớp hợp chất hữu cơ chứa một hoặc nhiều nhóm amin; Một chất hóa học chứa nhóm amin.

Cụm từ & Cách kết hợp

detect amines

Phát hiện amin

contain amines

Chứa amin

amines react

Amin phản ứng

amines present

Amin có mặt

amines analysis

Phân tích amin

amines production

Sản xuất amin

amines oxidation

Oxi hóa amin

amines synthesis

Tổng hợp amin

amines standard

Chuẩn amin

amines levels

Mức amin

Câu ví dụ

the reaction yielded a variety of aliphatic amines.

Phản ứng tạo ra nhiều loại amin mạch hở khác nhau.

aromatic amines are important intermediates in dye synthesis.

Amin thơm là các chất trung gian quan trọng trong tổng hợp thuốc nhuộm.

we analyzed the sample for the presence of primary amines.

Chúng tôi phân tích mẫu để kiểm tra sự hiện diện của các amin bậc một.

the synthesis involved the protection of amino groups and subsequent amine formation.

Tổng hợp này bao gồm việc bảo vệ các nhóm amino và sau đó hình thành amin.

cyclic amines are found in many natural products and pharmaceuticals.

Amin vòng được tìm thấy trong nhiều sản phẩm tự nhiên và dược phẩm.

the amine functional group is crucial for peptide bond formation.

Nhóm chức amin rất quan trọng cho việc hình thành liên kết peptit.

the product was characterized by its unique amine structure.

Sản phẩm được đặc trưng bởi cấu trúc amin độc đáo của nó.

we used a strong base to deprotonate the amine.

Chúng tôi đã sử dụng một bazơ mạnh để khử proton hóa amin.

the presence of amines can affect the corrosion rate of metals.

Sự hiện diện của các amin có thể ảnh hưởng đến tốc độ ăn mòn của kim loại.

the reaction requires careful control of amine concentration.

Phản ứng yêu cầu kiểm soát cẩn thận nồng độ amin.

the researchers studied the reactivity of various amines with electrophiles.

Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu tính phản ứng của các amin khác nhau với các điện tử dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay