amusements

[Mỹ]/əˈmjuːzmənts/
[Anh]/əˈmjuːzmənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ mang lại sự giải trí hoặc niềm vui; các hình thức giải trí, chẳng hạn như trò chơi, chương trình hoặc sự kiện

Cụm từ & Cách kết hợp

amusements park

vườn giải trí

indoor amusements

vui chơi giải trí trong nhà

classic amusement rides

các trò chơi giải trí cổ điển

family-friendly amusements

vui chơi giải trí thân thiện với gia đình

affordable amusements

vui chơi giải trí giá cả phải chăng

amusement park attractions

các điểm tham quan của công viên giải trí

hours of amusement

giờ phút vui chơi

Câu ví dụ

the amusement park offers a wide variety of amusements.

vườn giải trí cung cấp nhiều loại hình giải trí đa dạng.

children were amused by the colorful amusements at the fair.

trẻ em thích thú với những trò chơi giải trí đầy màu sắc tại hội chợ.

the magician's illusions provided hours of amusement for the audience.

những ảo thuật của ảo thuật gia đã mang lại nhiều giờ giải trí cho khán giả.

board games and puzzles can be a source of amusement for all ages.

các trò chơi trên bàn và câu đố có thể là một nguồn giải trí cho mọi lứa tuổi.

he found amusement in watching the squirrels chase each other.

anh ấy thấy thú vị khi xem những con sóc đuổi nhau.

the comedian's jokes provided much amusement at the party.

những câu đùa của diễn viên hài đã mang lại rất nhiều tiếng cười tại bữa tiệc.

she sought amusement in reading light novels during her free time.

cô ấy tìm kiếm sự giải trí trong việc đọc tiểu thuyết nhẹ nhàng vào thời gian rảnh rỗi.

the new video game provided hours of amusement for the teenagers.

trò chơi điện tử mới mang lại nhiều giờ giải trí cho những người thiếu niên.

they spent their afternoon at the arcade, enjoying various amusements.

họ đã dành buổi chiều của họ tại khu trò chơi điện tử, tận hưởng nhiều trò chơi giải trí khác nhau.

the amusement park was filled with laughter and excited screams from children enjoying the rides.

vườn giải trí tràn ngập tiếng cười và những tiếng hét hào hứng của trẻ em đang vui chơi trên các trò chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay