amylaceous

[Mỹ]/ˌæmɪˈleɪʃəs/
[Anh]/ˌæməˈleɪʃəs/

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc chứa tinh bột.

Cụm từ & Cách kết hợp

amylaceous starch

bột tinh bột chứa nhiều tinh bột

amylaceous material

vật liệu chứa nhiều tinh bột

amylaceous content

hàm lượng tinh bột

amylaceous structure

cấu trúc chứa nhiều tinh bột

amylaceous granules

hạt tinh bột

amylaceous texture

độ đặc của tinh bột

amylaceous properties

tính chất của tinh bột

amylaceous conversion

biến đổi tinh bột

amylaceous digestion

tiêu hóa tinh bột

Câu ví dụ

the starch in potatoes is amylaceous.

tinh bột trong khoai tây có chứa tinh bột đường.

amylaceous substances are often used in food production.

các chất tinh bột đường thường được sử dụng trong sản xuất thực phẩm.

the plant's roots contain amylaceous cells.

rễ cây chứa các tế bào tinh bột đường.

amylaceous grains are a valuable source of energy.

các hạt tinh bột đường là một nguồn năng lượng có giá trị.

the test measured the amylaceous content of the sample.

thử nghiệm đo lường hàm lượng tinh bột đường của mẫu.

amylaceous materials can be processed into various products.

các vật liệu tinh bột đường có thể được chế biến thành nhiều sản phẩm khác nhau.

the amylaceous nature of the starch allows for its thickening properties.

tính chất tinh bột đường của tinh bột cho phép nó có tính chất làm đặc.

amylaceous foods are often found in traditional diets.

các loại thực phẩm tinh bột đường thường được tìm thấy trong chế độ ăn truyền thống.

scientists study the structure of amylaceous molecules.

các nhà khoa học nghiên cứu cấu trúc của các phân tử tinh bột đường.

the breakdown of amylaceous compounds releases energy for the body.

sự phân hủy các hợp chất tinh bột đường giải phóng năng lượng cho cơ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay