analogical

[Mỹ]/'ænə'lɒdʒɪkəl/
[Anh]/ˌænl'ɑdʒɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tương tự, liên quan đến các phép tương tự, có sự tương đồng.

Cụm từ & Cách kết hợp

analogical reasoning

lý luận tương tự

Câu ví dụ

the analogical use of a metaphor.

sử dụng ẩn dụ của một phép ẩn dụ.

Wingbeat waveforms of the result showthat the mosquitoesis analogical sine wave.

Biểu đồ dạng sóng cánh của kết quả cho thấy muỗi là sóng sin tương tự.

Ví dụ thực tế

My research depicts how the present reading brain enables the development of some of our most important intellectual and affective processes: internalized knowledge, analogical reasoning, and inference; perspective-taking and empathy; critical analysis and the generation of insight.

Nghiên cứu của tôi cho thấy cách bộ não đọc hiện tại cho phép phát triển một số quá trình trí tuệ và cảm xúc quan trọng nhất của chúng ta: kiến thức nội tâm hóa, suy luận tương tự và suy luận; khả năng đặt mình vào vị trí của người khác và sự đồng cảm; phân tích phê bình và khả năng tạo ra những hiểu biết sâu sắc.

Nguồn: IELTS Reading

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay