financial analysts
các nhà phân tích tài chính
data analysts
các nhà phân tích dữ liệu
analysts believe
các nhà phân tích tin rằng
analysts' report
báo cáo của các nhà phân tích
hiring analysts
thuê các nhà phân tích
analysts working
các nhà phân tích đang làm việc
market analysts
các nhà phân tích thị trường
analysts found
các nhà phân tích đã tìm thấy
analysts' views
quan điểm của các nhà phân tích
top analysts
các nhà phân tích hàng đầu
analysts predict a strong rebound in the housing market next year.
Các nhà phân tích dự đoán thị trường bất động sản sẽ có sự phục hồi mạnh mẽ vào năm tới.
financial analysts closely monitor market trends and investor behavior.
Các nhà phân tích tài chính theo dõi chặt chẽ các xu hướng thị trường và hành vi của nhà đầu tư.
company analysts presented a detailed report on the new product launch.
Các nhà phân tích của công ty đã trình bày một báo cáo chi tiết về việc ra mắt sản phẩm mới.
analysts are debating the potential impact of the interest rate hike.
Các nhà phân tích đang tranh luận về tác động tiềm tảng của việc tăng lãi suất.
industry analysts highlighted the growing demand for electric vehicles.
Các nhà phân tích ngành công nghiệp đã làm nổi bật nhu cầu ngày càng tăng đối với xe điện.
analysts downgraded the company's stock rating due to disappointing earnings.
Các nhà phân tích đã hạ mức xếp hạng cổ phiếu của công ty do kết quả kinh doanh kém.
analysts use sophisticated models to forecast future economic conditions.
Các nhà phân tích sử dụng các mô hình phức tạp để dự báo các điều kiện kinh tế trong tương lai.
analysts at the investment bank recommended buying the shares.
Các nhà phân tích tại ngân hàng đầu tư khuyến nghị mua cổ phiếu.
analysts questioned the company's long-term growth strategy.
Các nhà phân tích đặt câu hỏi về chiến lược tăng trưởng dài hạn của công ty.
analysts generally agree that inflation will remain elevated.
Các nhà phân tích nhìn chung đồng ý rằng lạm phát sẽ vẫn ở mức cao.
analysts revised their forecasts after the unexpected earnings report.
Các nhà phân tích đã điều chỉnh dự báo của họ sau báo cáo thu nhập bất ngờ.
financial analysts
các nhà phân tích tài chính
data analysts
các nhà phân tích dữ liệu
analysts believe
các nhà phân tích tin rằng
analysts' report
báo cáo của các nhà phân tích
hiring analysts
thuê các nhà phân tích
analysts working
các nhà phân tích đang làm việc
market analysts
các nhà phân tích thị trường
analysts found
các nhà phân tích đã tìm thấy
analysts' views
quan điểm của các nhà phân tích
top analysts
các nhà phân tích hàng đầu
analysts predict a strong rebound in the housing market next year.
Các nhà phân tích dự đoán thị trường bất động sản sẽ có sự phục hồi mạnh mẽ vào năm tới.
financial analysts closely monitor market trends and investor behavior.
Các nhà phân tích tài chính theo dõi chặt chẽ các xu hướng thị trường và hành vi của nhà đầu tư.
company analysts presented a detailed report on the new product launch.
Các nhà phân tích của công ty đã trình bày một báo cáo chi tiết về việc ra mắt sản phẩm mới.
analysts are debating the potential impact of the interest rate hike.
Các nhà phân tích đang tranh luận về tác động tiềm tảng của việc tăng lãi suất.
industry analysts highlighted the growing demand for electric vehicles.
Các nhà phân tích ngành công nghiệp đã làm nổi bật nhu cầu ngày càng tăng đối với xe điện.
analysts downgraded the company's stock rating due to disappointing earnings.
Các nhà phân tích đã hạ mức xếp hạng cổ phiếu của công ty do kết quả kinh doanh kém.
analysts use sophisticated models to forecast future economic conditions.
Các nhà phân tích sử dụng các mô hình phức tạp để dự báo các điều kiện kinh tế trong tương lai.
analysts at the investment bank recommended buying the shares.
Các nhà phân tích tại ngân hàng đầu tư khuyến nghị mua cổ phiếu.
analysts questioned the company's long-term growth strategy.
Các nhà phân tích đặt câu hỏi về chiến lược tăng trưởng dài hạn của công ty.
analysts generally agree that inflation will remain elevated.
Các nhà phân tích nhìn chung đồng ý rằng lạm phát sẽ vẫn ở mức cao.
analysts revised their forecasts after the unexpected earnings report.
Các nhà phân tích đã điều chỉnh dự báo của họ sau báo cáo thu nhập bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay