consultants

[Mỹ]/kənˈsʌltənts/
[Anh]/kənˈsʌltənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của consultant; các chuyên gia cung cấp lời khuyên chuyên môn; các bác sĩ tư vấn cao cấp; các bác sĩ tham gia vào các cuộc tư vấn.

Cụm từ & Cách kết hợp

business consultants

chuyên gia tư vấn kinh doanh

financial consultants

chuyên gia tư vấn tài chính

it consultants

chuyên gia tư vấn công nghệ thông tin

marketing consultants

chuyên gia tư vấn marketing

management consultants

chuyên gia tư vấn quản lý

strategy consultants

chuyên gia tư vấn chiến lược

hr consultants

chuyên gia tư vấn nhân sự

legal consultants

chuyên gia tư vấn pháp lý

environmental consultants

chuyên gia tư vấn môi trường

sales consultants

chuyên gia tư vấn bán hàng

Câu ví dụ

our company hired consultants to improve our marketing strategy.

công ty của chúng tôi đã thuê các chuyên gia tư vấn để cải thiện chiến lược marketing của chúng tôi.

consultants often provide valuable insights into industry trends.

các chuyên gia tư vấn thường xuyên cung cấp những hiểu biết có giá trị về xu hướng ngành.

we need to consult with our financial consultants before making a decision.

chúng tôi cần tham khảo ý kiến ​​của các chuyên gia tư vấn tài chính trước khi đưa ra quyết định.

many businesses rely on consultants for specialized knowledge.

nhiều doanh nghiệp dựa vào các chuyên gia tư vấn để có được kiến ​​thức chuyên môn.

consultants can help streamline operations and reduce costs.

các chuyên gia tư vấn có thể giúp đơn giản hóa hoạt động và giảm chi phí.

our consultants are working on a new project proposal.

các chuyên gia tư vấn của chúng tôi đang làm việc trên một đề xuất dự án mới.

hiring consultants can be a smart investment for your business.

thuê các chuyên gia tư vấn có thể là một khoản đầu tư thông minh cho doanh nghiệp của bạn.

consultants often conduct workshops to train employees.

các chuyên gia tư vấn thường xuyên tổ chức các hội thảo để đào tạo nhân viên.

we received feedback from several consultants on our proposal.

chúng tôi đã nhận được phản hồi từ một số chuyên gia tư vấn về đề xuất của chúng tôi.

consultants can assist in navigating complex regulatory requirements.

các chuyên gia tư vấn có thể hỗ trợ điều hướng các yêu cầu quy định phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay