analyzableness

[Mỹ]/əˈnæləˌzaɪzəblnəs/
[Anh]/əˈnæləˌzaɪzəbəlnəs/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái có thể được phân tích; khả năng được phân tích hoặc kiểm tra chi tiết.

Cụm từ & Cách kết hợp

analyzableness of data

Tính khả phân tích của dữ liệu

high analyzableness

Tính khả phân tích cao

analyzableness assessment

Đánh giá tính khả phân tích

analyzableness testing

Thử nghiệm tính khả phân tích

analyzableness factor

Yếu tố khả phân tích

analyzableness measurement

Đo lường tính khả phân tích

analyzableness evaluation

Đánh giá tính khả phân tích

analyzableness criteria

Chuẩn mực khả phân tích

analyzableness index

Chỉ số khả phân tích

analyzableness parameter

Tham số khả phân tích

Câu ví dụ

the analyzableness of the data set allows researchers to draw meaningful conclusions.

Tính khả thi trong việc phân tích của tập dữ liệu cho phép các nhà nghiên cứu rút ra các kết luận có ý nghĩa.

scientists appreciate the analyzableness of these chemical compounds.

Các nhà khoa học đánh giá cao tính khả thi trong việc phân tích của các hợp chất hóa học này.

the analyzableness of the experimental results was crucial for the study.

Tính khả thi trong việc phân tích của các kết quả thí nghiệm là rất quan trọng đối với nghiên cứu.

we questioned the analyzableness of the qualitative data.

Chúng tôi đặt câu hỏi về tính khả thi trong việc phân tích của dữ liệu định tính.

the system's analyzableness depends on how well it's documented.

Tính khả thi trong việc phân tích của hệ thống phụ thuộc vào mức độ tài liệu hóa của nó.

researchers noted the high analyzableness of the survey responses.

Các nhà nghiên cứu nhận thấy tính khả thi trong việc phân tích cao của các phản hồi khảo sát.

the analyzableness of historical records varies significantly.

Tính khả thi trong việc phân tích của các hồ sơ lịch sử thay đổi đáng kể.

software engineers improved the analyzableness of the code structure.

Kỹ sư phần mềm đã cải thiện tính khả thi trong việc phân tích của cấu trúc mã.

the analyzableness of economic trends requires sophisticated models.

Tính khả thi trong việc phân tích của các xu hướng kinh tế đòi hỏi các mô hình tinh vi.

psychologists debate the analyzableness of human behavior.

Các nhà tâm lý học tranh luận về tính khả thi trong việc phân tích của hành vi con người.

the analyzableness of literary texts depends on critical frameworks.

Tính khả thi trong việc phân tích của các văn bản văn học phụ thuộc vào các khung lý luận phê bình.

analysts praised the analyzableness of the financial reports.

Các nhà phân tích khen ngợi tính khả thi trong việc phân tích của các báo cáo tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay