examinability

[Mỹ]/ɪkˌsæmɪnəˈbɪlɪti/
[Anh]/ɪkˌsæmɪnəˈbɪlɪti/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái có thể được kiểm tra; khả năng được kiểm tra hoặc kiểm tra.

Câu ví dụ

the examinability of the data sets was crucial for the research project.

Tính kiểm tra được của các tập dữ liệu là rất quan trọng đối với dự án nghiên cứu.

examinability standards vary across different educational institutions.

Chuẩn kiểm tra được thay đổi tùy theo các cơ sở giáo dục khác nhau.

we need to improve the examinability of our assessment methods.

Chúng ta cần cải thiện tính kiểm tra được của các phương pháp đánh giá của chúng ta.

the examinability criteria were clearly outlined in the guidelines.

Các tiêu chí kiểm tra được đã được nêu rõ trong hướng dẫn.

digital records enhance the examinability of historical documents.

Các bản ghi số giúp tăng tính kiểm tra được của các tài liệu lịch sử.

proper documentation increases the examinability of experimental results.

Tài liệu đầy đủ giúp tăng tính kiểm tra được của kết quả thí nghiệm.

the committee questioned the examinability of the proposed methodology.

Hội đồng đã đặt câu hỏi về tính kiểm tra được của phương pháp được đề xuất.

software tools can significantly boost examinability in large projects.

Các công cụ phần mềm có thể làm tăng đáng kể tính kiểm tra được trong các dự án lớn.

examinability should be considered from the initial planning phase.

Tính kiểm tra được nên được xem xét từ giai đoạn lập kế hoạch ban đầu.

the system's examinability depends on its transparency and accessibility.

Tính kiểm tra được của hệ thống phụ thuộc vào tính minh bạch và khả năng tiếp cận của nó.

researchers emphasized the examinability of peer-reviewed publications.

Nghiên cứu viên nhấn mạnh tính kiểm tra được của các công bố đã qua đánh giá đồng đẳng.

legal frameworks often mandate the examinability of financial records.

Các khung pháp lý thường yêu cầu tính kiểm tra được của các hồ sơ tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay