ancestry

[Mỹ]/ˈænsestri/
[Anh]/ˈænsestri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dòng dõi; nguồn gốc hoặc bối cảnh của dòng dõi tổ tiên của một người.
Word Forms
số nhiềuancestries

Câu ví dụ

the ancestry of the rose is extremely complicated.

phả hệ của hoa hồng vô cùng phức tạp.

the book traces the ancestry of women's poetry.

cuốn sách theo dõi nguồn gốc của thơ nữ.

Their ancestry settled the land in 1856.

Tiền tổ của họ đã định cư trên đất vào năm 1856.

The family has traced its ancestry to the Norman invaders.

Gia đình đã truy tìm nguồn gốc của họ về những người xâm lược Norman.

After further refining the character's starting skilly selecting features such as ancestry and career the new character is ready to begin its life in the Eve Online universe.

Sau khi tinh chỉnh thêm các kỹ năng và đặc điểm ban đầu của nhân vật, chẳng hạn như nguồn gốc và sự nghiệp, nhân vật mới đã sẵn sàng bắt đầu cuộc sống của mình trong vũ trụ Eve Online.

She traced her ancestry back to the Mayflower.

Cô ấy đã truy tìm nguồn gốc của mình về Mayflower.

Learning about her ancestry helped her connect with her roots.

Tìm hiểu về nguồn gốc của cô ấy đã giúp cô ấy kết nối với cội nguồn của mình.

His ancestry can be traced to Ireland.

Nguồn gốc của anh ấy có thể được truy tìm về Ireland.

Exploring one's ancestry can be a fascinating journey.

Khám phá nguồn gốc của một người có thể là một hành trình thú vị.

Many people are interested in genealogy to learn about their ancestry.

Nhiều người quan tâm đến di truyền học để tìm hiểu về nguồn gốc của họ.

She felt a strong connection to her ancestry while visiting the old family home.

Cô ấy cảm thấy một kết nối mạnh mẽ với nguồn gốc của mình khi đến thăm ngôi nhà gia đình cũ.

His ancestry includes a mix of different cultures and traditions.

Nguồn gốc của anh ấy bao gồm sự pha trộn của nhiều nền văn hóa và truyền thống khác nhau.

Researching one's ancestry can uncover surprising stories and connections.

Nghiên cứu về nguồn gốc của một người có thể khám phá ra những câu chuyện và kết nối bất ngờ.

She inherited a strong sense of pride from her ancestry.

Cô ấy thừa hưởng một cảm giác tự hào mãnh liệt từ nguồn gốc của mình.

Celebrating cultural heritage is a way to honor one's ancestry.

Tôn vinh di sản văn hóa là một cách để tôn vinh nguồn gốc của một người.

Ví dụ thực tế

I got to do that ancestry. com thing.

Tôi phải làm việc đó trên ancestry. com.

Nguồn: Connection Magazine

And Lenny Kravitz has a pretty diverse ancestry.

Và Lenny Kravitz có một dòng dõi khá đa dạng.

Nguồn: Connection Magazine

He said different variants may affect other ancestries.

Anh ấy nói các biến thể khác nhau có thể ảnh hưởng đến các dòng dõi khác.

Nguồn: VOA Special December 2022 Collection

Although she has no Irish ancestry, she felt drawn to stick fighting.

Mặc dù cô ấy không có nguồn gốc Ireland, nhưng cô ấy cảm thấy bị thu hút bởi trò chơi đánh nhau bằng gậy.

Nguồn: Selected English short passages

Additionally, the bar also serves Persian food as a way to honor her ancestry.

Ngoài ra, quán bar cũng phục vụ món ăn Ba Tư như một cách để vinh danh dòng dõi của cô ấy.

Nguồn: VOA Special English: World

Cody was an Italian American but claimed to have native ancestry through his father.

Cody là người Mỹ gốc Ý nhưng tuyên bố có nguồn gốc bản địa thông qua cha của anh ấy.

Nguồn: VOA Slow English - America

The study found some European ancestry in most of the 27 individuals.

Nghiên cứu cho thấy một số nguồn gốc châu Âu ở hầu hết 27 người.

Nguồn: VOA Slow English - America

Like Becket, Henry had French ancestry; he ruled more French territory than the French king did.

Giống như Becket, Henry có nguồn gốc Pháp; anh ta cai trị nhiều lãnh thổ Pháp hơn cả vua Pháp.

Nguồn: The Economist (Summary)

What's it all mean? Well, light skin color in Latin Americans could still reflect European ancestry.

Ý nghĩa của tất cả là gì? Vâng, màu da sáng ở người Mỹ Latinh vẫn có thể phản ánh nguồn gốc châu Âu.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American November 2019 Collection

It makes exploring your ancestry way easier.

Nó giúp việc khám phá dòng dõi của bạn dễ dàng hơn rất nhiều.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay