genealogy

[Mỹ]/dʒiːnɪ'ælədʒɪ/
[Anh]/'dʒinɪ'ælədʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dòng dõi, lịch sử gia đình, phả hệ
Word Forms
số nhiềugenealogies

Câu ví dụ

a genealogy conterminous with the history of the USA.

một phả hệ gắn liền với lịch sử của Hoa Kỳ.

the genealogies of the kings of Mercia.

các phả hệ của các vị vua của Mercia.

finally quarried out the genealogy from hundreds of sources.

cuối cùng đã khai thác phả hệ từ hàng trăm nguồn.

The historical development of the concepts of genealogy, phylogeny, monophyly and polyphyly is briefly reviewed.

Quá trình phát triển lịch sử của các khái niệm về phả hệ, phát sinh loài, đơn ngành và đa ngành được đánh giá ngắn gọn.

"In the Maori worldview we believe that everything is connected, so that tuatara are part of our whakapapa—our genealogy," Paine added.

“Trong thế giới quan của người Maori, chúng tôi tin rằng mọi thứ đều liên kết với nhau, vì vậy tuatara là một phần của whakapapa - phả hệ của chúng tôi,” Paine nói thêm.

She researched her family genealogy and discovered some interesting stories.

Cô ấy đã nghiên cứu phả hệ gia đình của mình và phát hiện ra một số câu chuyện thú vị.

Genealogy can help people trace their ancestry and understand their roots.

Phả hệ có thể giúp mọi người truy tìm tổ tiên và hiểu rõ hơn về nguồn gốc của họ.

Many people enjoy exploring their genealogy to learn more about their family history.

Nhiều người thích khám phá phả hệ của họ để tìm hiểu thêm về lịch sử gia đình.

The genealogy of the royal family is meticulously documented and preserved for future generations.

Phả hệ của hoàng gia được ghi lại và bảo tồn tỉ mỉ cho các thế hệ sau.

Some people use DNA testing to confirm their genealogy and find distant relatives.

Một số người sử dụng xét nghiệm DNA để xác nhận phả hệ của họ và tìm thấy những người thân cách xa.

Genealogy websites provide tools for people to build their family trees and connect with relatives.

Các trang web về phả hệ cung cấp các công cụ để mọi người xây dựng cây gia phả và kết nối với người thân.

Studying genealogy can reveal surprising connections and relationships between different families.

Nghiên cứu phả hệ có thể tiết lộ những kết nối và mối quan hệ bất ngờ giữa các gia đình khác nhau.

The genealogy of the ancient civilization is a subject of great interest for historians and archaeologists.

Phả hệ của nền văn minh cổ đại là một chủ đề quan tâm lớn đối với các nhà sử học và nhà khảo cổ học.

Genealogy research often involves looking through old records, documents, and archives.

Nghiên cứu phả hệ thường liên quan đến việc xem xét các bản ghi, tài liệu và lưu trữ cũ.

Understanding one's genealogy can provide a sense of identity and belonging.

Hiểu rõ về phả hệ của mình có thể mang lại cảm giác về bản sắc và sự thuộc về.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay