| số nhiều | descendantss |
descendants of abraham
hậu duệ của Abraham
future descendants
những người thừa kế trong tương lai
descendants inherit
hậu duệ thừa kế
royal descendants
hậu duệ hoàng tộc
their descendants
những người thừa kế của họ
descendant families
gia đình hậu duệ
tracing descendants
truy tìm hậu duệ
proud descendants
những hậu duệ tự hào
descendants live
hậu duệ sống
ancient descendants
những hậu duệ cổ đại
the royal family has many descendants scattered across the globe.
Hoàng gia có rất nhiều người thừa kế sinh sống rải rác trên toàn cầu.
he wanted his descendants to remember his legacy and values.
Anh ấy muốn những người thừa kế của mình nhớ về di sản và giá trị của mình.
our descendants will inherit the challenges of climate change.
Những người thừa kế của chúng ta sẽ phải đối mặt với những thách thức về biến đổi khí hậu.
the family tree meticulously documented all of their descendants.
Cây gia phả đã tỉ mỉ ghi lại tất cả những người thừa kế của họ.
she felt a responsibility to provide for her descendants' future.
Cô ấy cảm thấy có trách nhiệm đảm bảo tương lai cho những người thừa kế của mình.
the museum displayed artifacts passed down through generations of descendants.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật được truyền lại qua nhiều thế hệ người thừa kế.
he established a trust fund for the benefit of his descendants.
Anh ấy đã thành lập một quỹ tín thác vì lợi ích của những người thừa kế của mình.
the family gathered to celebrate the descendants' achievements.
Gia đình đã tập hợp lại để ăn mừng những thành tựu của những người thừa kế.
many descendants of immigrants have achieved great success in america.
Nhiều người thừa kế của người nhập cư đã đạt được thành công lớn ở nước Mỹ.
the company's long-term success depends on the dedication of its descendants of employees.
Thành công lâu dài của công ty phụ thuộc vào sự tận tâm của những người thừa kế của nhân viên.
he hoped his descendants would continue his research on renewable energy.
Anh ấy hy vọng những người thừa kế của mình sẽ tiếp tục nghiên cứu của mình về năng lượng tái tạo.
descendants of abraham
hậu duệ của Abraham
future descendants
những người thừa kế trong tương lai
descendants inherit
hậu duệ thừa kế
royal descendants
hậu duệ hoàng tộc
their descendants
những người thừa kế của họ
descendant families
gia đình hậu duệ
tracing descendants
truy tìm hậu duệ
proud descendants
những hậu duệ tự hào
descendants live
hậu duệ sống
ancient descendants
những hậu duệ cổ đại
the royal family has many descendants scattered across the globe.
Hoàng gia có rất nhiều người thừa kế sinh sống rải rác trên toàn cầu.
he wanted his descendants to remember his legacy and values.
Anh ấy muốn những người thừa kế của mình nhớ về di sản và giá trị của mình.
our descendants will inherit the challenges of climate change.
Những người thừa kế của chúng ta sẽ phải đối mặt với những thách thức về biến đổi khí hậu.
the family tree meticulously documented all of their descendants.
Cây gia phả đã tỉ mỉ ghi lại tất cả những người thừa kế của họ.
she felt a responsibility to provide for her descendants' future.
Cô ấy cảm thấy có trách nhiệm đảm bảo tương lai cho những người thừa kế của mình.
the museum displayed artifacts passed down through generations of descendants.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật được truyền lại qua nhiều thế hệ người thừa kế.
he established a trust fund for the benefit of his descendants.
Anh ấy đã thành lập một quỹ tín thác vì lợi ích của những người thừa kế của mình.
the family gathered to celebrate the descendants' achievements.
Gia đình đã tập hợp lại để ăn mừng những thành tựu của những người thừa kế.
many descendants of immigrants have achieved great success in america.
Nhiều người thừa kế của người nhập cư đã đạt được thành công lớn ở nước Mỹ.
the company's long-term success depends on the dedication of its descendants of employees.
Thành công lâu dài của công ty phụ thuộc vào sự tận tâm của những người thừa kế của nhân viên.
he hoped his descendants would continue his research on renewable energy.
Anh ấy hy vọng những người thừa kế của mình sẽ tiếp tục nghiên cứu của mình về năng lượng tái tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay