anchor a story
cố định một câu chuyện
drop anchor
neo đậu
anchors to reality
neo đậu với thực tế
anchor points
điểm neo
anchor text
văn bản neo
anchors of stability
neo của sự ổn định
anchor bias
thiên kiến neo
historical anchors
neo lịch sử
the ship used anchors to stay in place.
con tàu sử dụng neo để giữ ở vị trí.
she anchored her boat at the pier.
cô ấy neo đậu thuyền của mình tại bến tàu.
the anchors held firm in the storm.
những chiếc neo giữ vững trong cơn bão.
they dropped anchor and waited for the tide to change.
họ thả neo và chờ thủy triều thay đổi.
the ship's anchors weighed several tons.
những chiếc neo của tàu có trọng lượng vài tấn.
he used anchors to secure the tent in the wind.
anh ta sử dụng neo để cố định lều trong gió.
the anchors were rusty and needed replacing.
những chiếc neo bị gỉ sét và cần phải thay thế.
he used the anchors to hold down the tarp.
anh ta sử dụng neo để giữ tấm bạt xuống.
the crew raised the anchor and set sail.
tổ bay lên neo và bắt đầu đi biển.
the anchors were visible from the shore.
những chiếc neo có thể nhìn thấy từ bờ biển.
anchor a story
cố định một câu chuyện
drop anchor
neo đậu
anchors to reality
neo đậu với thực tế
anchor points
điểm neo
anchor text
văn bản neo
anchors of stability
neo của sự ổn định
anchor bias
thiên kiến neo
historical anchors
neo lịch sử
the ship used anchors to stay in place.
con tàu sử dụng neo để giữ ở vị trí.
she anchored her boat at the pier.
cô ấy neo đậu thuyền của mình tại bến tàu.
the anchors held firm in the storm.
những chiếc neo giữ vững trong cơn bão.
they dropped anchor and waited for the tide to change.
họ thả neo và chờ thủy triều thay đổi.
the ship's anchors weighed several tons.
những chiếc neo của tàu có trọng lượng vài tấn.
he used anchors to secure the tent in the wind.
anh ta sử dụng neo để cố định lều trong gió.
the anchors were rusty and needed replacing.
những chiếc neo bị gỉ sét và cần phải thay thế.
he used the anchors to hold down the tarp.
anh ta sử dụng neo để giữ tấm bạt xuống.
the crew raised the anchor and set sail.
tổ bay lên neo và bắt đầu đi biển.
the anchors were visible from the shore.
những chiếc neo có thể nhìn thấy từ bờ biển.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay