anecdotal evidence
bằng chứng mang tính chất kể chuyện
anecdotal experience
kinh nghiệm mang tính chất kể chuyện
anecdotal story
câu chuyện mang tính chất kể chuyện
her book is anecdotal and chatty.
cuốn sách của cô ấy mang tính chuyện trò và mang tính kể chuyện phiếm.
nineteenth century French anecdotal paintings.
các bức tranh chuyện trò phiếm của Pháp thế kỷ 19.
while there was much anecdotal evidence there was little hard fact.
mặc dù có rất nhiều bằng chứng mang tính chuyện trò, nhưng ít sự thật xác đáng.
Their research was based largely on anecdotal evidence.
Nghiên cứu của họ chủ yếu dựa trên bằng chứng mang tính chuyện trò.
Anecdotal evidence suggests that the new treatment is effective.
Bằng chứng mang tính chuyện trò cho thấy phương pháp điều trị mới có hiệu quả.
She shared an anecdotal story about her travels in Europe.
Cô ấy chia sẻ một câu chuyện mang tính chuyện trò về chuyến đi của mình ở châu Âu.
The decision was based on anecdotal information rather than concrete data.
Quyết định dựa trên thông tin mang tính chuyện trò hơn là dữ liệu cụ thể.
The professor provided anecdotal examples to illustrate his point.
Giáo sư cung cấp các ví dụ mang tính chuyện trò để minh họa quan điểm của mình.
Anecdotal reports suggest a link between the two phenomena.
Các báo cáo mang tính chuyện trò cho thấy mối liên hệ giữa hai hiện tượng.
The book is filled with anecdotal accounts of historical events.
Cuốn sách chứa đầy những câu chuyện mang tính chuyện trò về các sự kiện lịch sử.
Anecdotal evidence is often unreliable and should be taken with caution.
Bằng chứng mang tính chuyện trò thường không đáng tin cậy và cần được xem xét một cách thận trọng.
She dismissed his argument as merely anecdotal and not backed by solid research.
Cô ấy bác bỏ lập luận của anh ấy chỉ là mang tính chuyện trò và không được hỗ trợ bởi nghiên cứu vững chắc.
The article presents anecdotal evidence from witnesses of the accident.
Bài báo trình bày bằng chứng mang tính chuyện trò từ những người chứng kiến vụ tai nạn.
Anecdotal stories can add a personal touch to academic presentations.
Những câu chuyện mang tính chuyện trò có thể thêm một nét cá nhân vào các bài thuyết trình học thuật.
Anecdotal evidence suggests that the number is considerably higher today.
Có bằng chứng mang tính chất kể chuyện cho thấy con số thực tế có thể cao hơn nhiều so với hiện tại.
Nguồn: The Economist (Summary)But really, all he had was anecdotal evidence and observations.
Nhưng thực sự, tất cả những gì anh ta có là bằng chứng mang tính chất kể chuyện và quan sát.
Nguồn: Scishow Selected SeriesIt turns out that everyone's anecdotal experience out camping is actually true.
Hóa ra, kinh nghiệm đi cắm trại mang tính chất kể chuyện của mọi người thực sự là đúng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 CollectionWe have plenty of anecdotal evidence that dopamine detoxes help people change their lifestyles.
Chúng tôi có rất nhiều bằng chứng mang tính chất kể chuyện cho thấy việc giải độc dopamine giúp mọi người thay đổi lối sống.
Nguồn: Science in LifeA new social science study in the journal Nature Climate Change backs my anecdotal experience.
Một nghiên cứu khoa học xã hội mới trên tạp chí Nature Climate Change ủng hộ kinh nghiệm kể chuyện của tôi.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation January 2014With these findings, why then is there such a high degree of anecdotal support for it?
Với những phát hiện này, tại sao lại có mức độ ủng hộ mang tính chất kể chuyện cao như vậy?
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationThough there are no studies that investigate an all chip diet there is some anecdotal evidence.
Mặc dù không có nghiên cứu nào điều tra chế độ ăn uống chỉ toàn chip, nhưng vẫn có một số bằng chứng mang tính chất kể chuyện.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionAnecdotal evidence of this kind fits nicely with the idea that only certain special people can drive trends
Bằng chứng mang tính chất kể chuyện như vậy rất phù hợp với ý tưởng rằng chỉ có một số người đặc biệt mới có thể định hướng xu hướng.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Anecdotal evidence suggests that the state is squeezing the donju, North Korea's new successful class of traders.
Bằng chứng mang tính chất kể chuyện cho thấy nhà nước đang bóp nghẹt donju, một tầng lớp thương nhân thành công mới của Triều Tiên.
Nguồn: The Economist (Summary)It's not just sort of anecdotal. Now we have data that suggests that something big is happening.
Nó không chỉ mang tính chất kể chuyện. Bây giờ chúng tôi có dữ liệu cho thấy điều gì đó lớn đang xảy ra.
Nguồn: Harvard Business Reviewanecdotal evidence
bằng chứng mang tính chất kể chuyện
anecdotal experience
kinh nghiệm mang tính chất kể chuyện
anecdotal story
câu chuyện mang tính chất kể chuyện
her book is anecdotal and chatty.
cuốn sách của cô ấy mang tính chuyện trò và mang tính kể chuyện phiếm.
nineteenth century French anecdotal paintings.
các bức tranh chuyện trò phiếm của Pháp thế kỷ 19.
while there was much anecdotal evidence there was little hard fact.
mặc dù có rất nhiều bằng chứng mang tính chuyện trò, nhưng ít sự thật xác đáng.
Their research was based largely on anecdotal evidence.
Nghiên cứu của họ chủ yếu dựa trên bằng chứng mang tính chuyện trò.
Anecdotal evidence suggests that the new treatment is effective.
Bằng chứng mang tính chuyện trò cho thấy phương pháp điều trị mới có hiệu quả.
She shared an anecdotal story about her travels in Europe.
Cô ấy chia sẻ một câu chuyện mang tính chuyện trò về chuyến đi của mình ở châu Âu.
The decision was based on anecdotal information rather than concrete data.
Quyết định dựa trên thông tin mang tính chuyện trò hơn là dữ liệu cụ thể.
The professor provided anecdotal examples to illustrate his point.
Giáo sư cung cấp các ví dụ mang tính chuyện trò để minh họa quan điểm của mình.
Anecdotal reports suggest a link between the two phenomena.
Các báo cáo mang tính chuyện trò cho thấy mối liên hệ giữa hai hiện tượng.
The book is filled with anecdotal accounts of historical events.
Cuốn sách chứa đầy những câu chuyện mang tính chuyện trò về các sự kiện lịch sử.
Anecdotal evidence is often unreliable and should be taken with caution.
Bằng chứng mang tính chuyện trò thường không đáng tin cậy và cần được xem xét một cách thận trọng.
She dismissed his argument as merely anecdotal and not backed by solid research.
Cô ấy bác bỏ lập luận của anh ấy chỉ là mang tính chuyện trò và không được hỗ trợ bởi nghiên cứu vững chắc.
The article presents anecdotal evidence from witnesses of the accident.
Bài báo trình bày bằng chứng mang tính chuyện trò từ những người chứng kiến vụ tai nạn.
Anecdotal stories can add a personal touch to academic presentations.
Những câu chuyện mang tính chuyện trò có thể thêm một nét cá nhân vào các bài thuyết trình học thuật.
Anecdotal evidence suggests that the number is considerably higher today.
Có bằng chứng mang tính chất kể chuyện cho thấy con số thực tế có thể cao hơn nhiều so với hiện tại.
Nguồn: The Economist (Summary)But really, all he had was anecdotal evidence and observations.
Nhưng thực sự, tất cả những gì anh ta có là bằng chứng mang tính chất kể chuyện và quan sát.
Nguồn: Scishow Selected SeriesIt turns out that everyone's anecdotal experience out camping is actually true.
Hóa ra, kinh nghiệm đi cắm trại mang tính chất kể chuyện của mọi người thực sự là đúng.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 CollectionWe have plenty of anecdotal evidence that dopamine detoxes help people change their lifestyles.
Chúng tôi có rất nhiều bằng chứng mang tính chất kể chuyện cho thấy việc giải độc dopamine giúp mọi người thay đổi lối sống.
Nguồn: Science in LifeA new social science study in the journal Nature Climate Change backs my anecdotal experience.
Một nghiên cứu khoa học xã hội mới trên tạp chí Nature Climate Change ủng hộ kinh nghiệm kể chuyện của tôi.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation January 2014With these findings, why then is there such a high degree of anecdotal support for it?
Với những phát hiện này, tại sao lại có mức độ ủng hộ mang tính chất kể chuyện cao như vậy?
Nguồn: Fitness Knowledge PopularizationThough there are no studies that investigate an all chip diet there is some anecdotal evidence.
Mặc dù không có nghiên cứu nào điều tra chế độ ăn uống chỉ toàn chip, nhưng vẫn có một số bằng chứng mang tính chất kể chuyện.
Nguồn: Asap SCIENCE SelectionAnecdotal evidence of this kind fits nicely with the idea that only certain special people can drive trends
Bằng chứng mang tính chất kể chuyện như vậy rất phù hợp với ý tưởng rằng chỉ có một số người đặc biệt mới có thể định hướng xu hướng.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Anecdotal evidence suggests that the state is squeezing the donju, North Korea's new successful class of traders.
Bằng chứng mang tính chất kể chuyện cho thấy nhà nước đang bóp nghẹt donju, một tầng lớp thương nhân thành công mới của Triều Tiên.
Nguồn: The Economist (Summary)It's not just sort of anecdotal. Now we have data that suggests that something big is happening.
Nó không chỉ mang tính chất kể chuyện. Bây giờ chúng tôi có dữ liệu cho thấy điều gì đó lớn đang xảy ra.
Nguồn: Harvard Business ReviewKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay