entertaining

[Mỹ]/ˌentəˈteɪnɪŋ/
[Anh]/ˌentərˈteɪnɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thú vị; mang lại sự giải trí hoặc niềm vui; dễ chịu.
Word Forms
hiện tại phân từentertaining

Cụm từ & Cách kết hợp

entertaining friends

tận hưởng niềm vui với bạn bè

Câu ví dụ

the magazine is both entertaining and informative.

tạp chí vừa mang tính giải trí vừa cung cấp thông tin.

a humorous and entertaining talk.

một bài nói hài hước và giải trí.

the book is a thoroughly entertaining read.

cuốn sách là một cuốn đọc giải trí tuyệt vời.

the scene is the crowning glory of this marvellously entertaining show.

cảnh tượng là niềm tự hào đỉnh cao của chương trình giải trí tuyệt vời này.

sample some entertaining nights out in Liverpool.

thưởng thức một số đêm giải trí ở Liverpool.

The children staged an entertaining puppet show.

Những đứa trẻ đã biểu diễn một chương trình rối giải trí.

He loves entertaining his friends with ribald stories.

Anh ấy thích làm mọi người vui vẻ với những câu chuyện tục tĩu.

the film is an entertaining comedy with some serious ideas thrown in for ballast.

phim là một bộ phim hài giải trí với một số ý tưởng nghiêm túc được thêm vào.

Rangers have been entertaining crowds with a slick passing game.

Rangers đã làm vui vẻ khán giả với lối chơi chuyền bóng mượt mà.

The great disparity between the teams did not make for an entertaining game.

Sự chênh lệch lớn giữa các đội đã không làm cho trận đấu trở nên thú vị.

a toy with the dual purpose of entertaining and developing memory skills

một món đồ chơi với mục đích kép là giải trí và phát triển kỹ năng ghi nhớ.

briefly entertaining hopes that he might keep the affair a secret

vài hy vọng giải trí ngắn ngủi rằng anh ta có thể giữ bí mật mối quan hệ.

Entertaining people is the most natural thing in the world for her.

Làm mọi người vui vẻ là điều tự nhiên nhất trên thế giới đối với cô ấy.

She’s on the carpet for spending too much of the company’s money on entertaining guests.

Cô ấy bị khiển trách vì tiêu quá nhiều tiền của công ty vào việc tiếp khách.

The others seemed to find my discomfort hugely entertaining.

Có vẻ như những người khác thấy sự khó chịu của tôi vô cùng thú vị.

She really goes to extremes, spending such huge sums of money on entertaining her friends.

Cô ấy thực sự đi quá xa, tiêu rất nhiều tiền vào việc làm mọi người vui vẻ.

In this enigmatic, surreal, wonderfully entertaining tale, three mysterious figures set out from Willowdale, traveling by handcar.

Trong câu chuyện kỳ lạ, siêu thực và vô cùng hấp dẫn này, ba nhân vật bí ẩn đã lên đường từ Willowdale, đi bằng xe tự chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay