unverified

[Mỹ]/[ʌnˈvɛrɪfaɪd]/
[Anh]/[ʌnˈvɛrɪˌfaɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Chưa được kiểm tra tính chính xác; chưa được xác nhận; Chưa được xác nhận là xác thực hoặc chính gốc; Chưa được xác minh.

Cụm từ & Cách kết hợp

unverified reports

báo cáo chưa xác minh

unverified data

dữ liệu chưa xác minh

unverified claims

các tuyên bố chưa được xác minh

being unverified

đang chưa được xác minh

unverified source

nguồn chưa được xác minh

unverified information

thông tin chưa được xác minh

unverified account

tài khoản chưa được xác minh

unverified address

địa chỉ chưa được xác minh

unverified email

email chưa được xác minh

unverified number

số điện thoại chưa được xác minh

Câu ví dụ

the source code remains unverified and should not be deployed.

Mã nguồn vẫn chưa được xác minh và không nên triển khai.

we received an unverified report of a security breach.

Chúng tôi đã nhận được báo cáo chưa được xác minh về một vụ vi phạm bảo mật.

the witness provided unverified testimony during the trial.

Nhân chứng đã cung cấp lời khai chưa được xác minh trong phiên tòa.

the company is investigating unverified claims of misconduct.

Công ty đang điều tra những cáo buộc chưa được xác minh về hành vi sai trái.

the news report was based on unverified information from a source.

Bản tin dựa trên thông tin chưa được xác minh từ một nguồn.

it's crucial to verify any unverified data before analysis.

Điều quan trọng là phải xác minh bất kỳ dữ liệu nào chưa được xác minh trước khi phân tích.

the user account was created with an unverified email address.

Tài khoản người dùng đã được tạo với địa chỉ email chưa được xác minh.

the application requires a verified phone number, but we have an unverified one.

Ứng dụng yêu cầu số điện thoại đã được xác minh, nhưng chúng tôi có một số chưa được xác minh.

the system flagged the transaction due to unverified payment details.

Hệ thống đã gắn cờ giao dịch do thông tin thanh toán chưa được xác minh.

we cannot proceed until we have verified all unverified entries.

Chúng tôi không thể tiến hành cho đến khi chúng tôi xác minh tất cả các mục nhập chưa được xác minh.

the social media account is unverified, so its authenticity is questionable.

Tài khoản mạng xã hội chưa được xác minh, vì vậy tính xác thực của nó là đáng ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay