angstroms

[Mỹ]/[ˈæŋstrəmz]/
[Anh]/[ˈæŋstrəmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị độ dài bằng 10⁻¹⁰ mét
n., số nhiều số nhiều của angstrom

Cụm từ & Cách kết hợp

angstroms measure

đơn vị angstrom

measuring angstroms

đo bằng angstrom

few angstroms

một vài angstrom

angstroms wide

rộng angstrom

tiny angstroms

angstrom rất nhỏ

angstroms long

dài angstrom

using angstroms

sử dụng angstrom

angstroms exist

angstrom tồn tại

many angstroms

nhiều angstrom

angstroms apart

cách nhau angstrom

Câu ví dụ

the carbon-carbon bond length is approximately 1.54 angstroms.

Chiều dài liên kết carbon-carbon khoảng 1.54 angstrom.

x-ray diffraction allows scientists to measure distances in angstroms.

Kỹ thuật nhiễu xạ tia X cho phép các nhà khoa học đo khoảng cách theo đơn vị angstrom.

the silicon atom spacing in the crystal lattice is about 5.4 angstroms.

Khoảng cách giữa các nguyên tử silic trong mạng tinh thể khoảng 5.4 angstrom.

nanomaterials are often characterized by their size in angstroms or nanometers.

Vật liệu nano thường được đặc trưng bởi kích thước theo đơn vị angstrom hoặc nanomet.

the wavelength of ultraviolet light can be measured in angstroms.

Bước sóng của ánh sáng tử ngoại có thể được đo bằng angstrom.

the size of a water molecule is roughly 2.75 angstroms across.

Kích thước của một phân tử nước khoảng 2.75 angstrom.

researchers used atomic force microscopy to image features down to a few angstroms.

Nghiên cứu viên đã sử dụng kính hiển vi lực nguyên tử để quan sát các đặc điểm nhỏ đến vài angstrom.

the interatomic distance in a metal lattice is typically a few angstroms.

Khoảng cách giữa các nguyên tử trong mạng kim loại thường là vài angstrom.

the resolution of the electron microscope was improved to 0.2 angstroms.

Độ phân giải của kính hiển vi điện tử đã được cải thiện đến 0.2 angstrom.

the hydrogen bond length is approximately 0.95 angstroms.

Chiều dài liên kết hydro khoảng 0.95 angstrom.

the crystal structure was analyzed using data collected in angstroms.

Cấu trúc tinh thể đã được phân tích bằng dữ liệu thu thập theo đơn vị angstrom.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay