anion

[Mỹ]/'ænaɪən/
[Anh]/'ænaɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một ion mang điện âm được hình thành trong quá trình phản ứng điện phân tại cực âm
Word Forms
số nhiềuanions

Cụm từ & Cách kết hợp

polyatomic anion

anion đa nguyên tử

anion exchange

trao đổi anion

anion resin

nhựa anion

anion exchanger

máy trao đổi anion

Câu ví dụ

a salt or ester of vanadic acid; an anion containing pentavalent vanadium.

một muối hoặc este của axit vanadi; một anion chứa vanadium hóa trị năm.

A high\|performance anion chromatographic method for simultaneous separation and determination of three triazine herbicide (atrazine, prometryne, prometon) is developed.

Một phương pháp phân tích ion chromatography hiệu suất cao để tách và xác định đồng thời ba loại thuốc diệt cỏ triazine (atrazine, prometryne, prometon) đã được phát triển.

C36CH2 cations have antiaromaticity with negative resonance energy, whereas C36CH2 anions have aromaticity with positive resonance energy.

Cation C36CH2 có tính phản thơm với năng lượng cộng hưởng âm, trong khi anion C36CH2 có tính thơm với năng lượng cộng hưởng dương.

Some of the matrix have been aminated after the chlorome thylation of the copolymer giving an anion exchange resin.

Một số ma trận đã được amin hóa sau khi chloromethyl hóa của copolymer tạo ra một loại nhựa trao đổi anion.

Anion in inhalable particulate matter can be completely dissolved in water by using ultrasonator and then measured by ion chromatography.Good accuracy and precision can be obtained.

Anion trong vật chất lơ lửng có thể hít vào có thể được hòa tan hoàn toàn trong nước bằng cách sử dụng máy siêu âm và sau đó đo bằng phương pháp phân tích ion chromatography. Có thể đạt được độ chính xác và độ chính xác cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay