annexes

[Mỹ]/ˈænɛksɪz/
[Anh]/ˈænekˌsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Mở rộng hoặc bổ sung cho một tòa nhà hoặc tài sản.; Lãnh thổ hoặc quốc gia được sáp nhập vào một quốc gia hiện có bằng vũ lực hoặc hiệp ước.

Câu ví dụ

the treaty included several annexes detailing specific provisions.

hiệp ước bao gồm nhiều phụ lục chi tiết các quy định cụ thể.

the building complex has several annexes connected to the main structure.

tổ hợp tòa nhà có nhiều phụ lục được kết nối với cấu trúc chính.

she reviewed the annexes carefully before signing the contract.

Cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng các phụ lục trước khi ký hợp đồng.

the legal team drafted several annexes to clarify the terms of the agreement.

nhóm pháp lý đã soạn thảo nhiều phụ lục để làm rõ các điều khoản của thỏa thuận.

the museum's annexes house a vast collection of artifacts.

các phụ lục của bảo tàng chứa một bộ sưu tập lớn các hiện vật.

the company plans to build new annexes to accommodate its growing workforce.

công ty dự định xây dựng các phụ lục mới để đáp ứng lực lượng lao động ngày càng tăng.

the government added several annexes to the existing legislation.

chính phủ đã bổ sung nhiều phụ lục vào luật hiện hành.

he felt overwhelmed by the number of annexes attached to the document.

anh cảm thấy quá tải vì số lượng phụ lục đính kèm với tài liệu.

the annexes provided valuable supplementary information to the main text.

các phụ lục cung cấp thông tin bổ sung có giá trị cho văn bản chính.

they carefully examined each annex before making a final decision.

họ đã xem xét cẩn thận từng phụ lục trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay