annullable

[Mỹ]/ˌæn.ˈjʊl.ə.bəl/
[Anh]/ˌæ.nˈjʌlə.bəl/

Dịch

adj.có khả năng bị hủy bỏ hoặc hủy; có thể bị hủy bỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

annullable contract

hợp đồng có thể bị hủy

annullable insurance policy

phương pháp bảo hiểm có thể bị hủy

an annullable agreement

một thỏa thuận có thể bị hủy

an annullable membership

một thành viên có thể bị hủy

Câu ví dụ

the contract contains an annullable clause.

hợp đồng có chứa điều khoản có thể bị hủy bỏ.

this policy has an annullable option for a fee.

chính sách này có tùy chọn có thể bị hủy bỏ với một khoản phí.

the ticket purchase was annullable within 24 hours.

mua vé có thể hủy bỏ trong vòng 24 giờ.

the court found the agreement annullable due to fraud.

tòa án thấy rằng thỏa thuận có thể bị hủy bỏ do gian lận.

the annullable nature of the lease was a major concern.

tính chất có thể bị hủy bỏ của hợp đồng thuê là một mối quan ngại lớn.

be aware that some clauses are annullable only under specific conditions.

cần lưu ý rằng một số điều khoản chỉ có thể bị hủy bỏ theo các điều kiện cụ thể.

the insurance policy had an annullable period of 30 days.

chính sách bảo hiểm có thời gian có thể bị hủy bỏ là 30 ngày.

the annullable provision was clearly stated in the document.

điều khoản có thể bị hủy bỏ đã được nêu rõ trong tài liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay