anomalies

[Mỹ]/[əˈnɒməliːz]/
[Anh]/[əˈnɑːməliːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự sai lệch so với tiêu chuẩn, bình thường hoặc mong đợi.; Một sự bất thường hoặc đặc điểm bất thường.; Trong thiên văn học, một sự nhiễu loạn trong quỹ đạo của một hành tinh hoặc vệ tinh.; Trong thống kê, một điểm dữ liệu khác biệt đáng kể so với các điểm dữ liệu khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

anomalies detected

các bất thường đã được phát hiện

investigating anomalies

đang điều tra các bất thường

statistical anomalies

các bất thường thống kê

data anomalies

các bất thường dữ liệu

reporting anomalies

báo cáo các bất thường

unusual anomalies

các bất thường bất thường

analyzing anomalies

đang phân tích các bất thường

historical anomalies

các bất thường lịch sử

identifying anomalies

đang xác định các bất thường

significant anomalies

các bất thường đáng kể

Câu ví dụ

scientists investigated several anomalies in the data.

các nhà khoa học đã điều tra một số bất thường trong dữ liệu.

the team identified anomalies in the patient's vital signs.

nhóm đã xác định các bất thường trong dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.

we need to account for any anomalies when calculating the average.

chúng ta cần tính đến bất kỳ bất thường nào khi tính trung bình.

the report detailed numerous anomalies in the system's performance.

báo cáo chi tiết nhiều bất thường trong hiệu suất của hệ thống.

further research is needed to explain these geological anomalies.

cần nghiên cứu thêm để giải thích những bất thường địa chất này.

the security team flagged several anomalies in the network traffic.

nhóm bảo mật đã đánh dấu một số bất thường trong lưu lượng mạng.

the presence of these anomalies raised concerns among the researchers.

sự hiện diện của những bất thường này đã làm dấy lên mối quan ngại trong số các nhà nghiên cứu.

statistical analysis revealed significant anomalies in the distribution.

phân tích thống kê cho thấy những bất thường đáng kể trong phân phối.

the software detected anomalies in the hard drive's operation.

phần mềm đã phát hiện ra các bất thường trong hoạt động của ổ cứng.

despite the anomalies, the overall trend remained consistent.

bất chấp những bất thường, xu hướng tổng thể vẫn nhất quán.

the investigation focused on identifying the source of the anomalies.

cuộc điều tra tập trung vào việc xác định nguồn gốc của những bất thường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay