irregularities

[Mỹ]/ɪˌrɛɡjʊˈlærɪtiz/
[Anh]/ɪˌrɛɡjəˈlærɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.trạng thái hoặc chất lượng của việc không đều; những thứ không đều hoặc đồng nhất; lỗi hoặc sự không nhất quán

Cụm từ & Cách kết hợp

financial irregularities

các bất thường về tài chính

report irregularities

báo cáo các bất thường

detect irregularities

phát hiện các bất thường

irregularities found

các bất thường đã được phát hiện

address irregularities

giải quyết các bất thường

investigate irregularities

điều tra các bất thường

irregularities reported

các bất thường được báo cáo

identify irregularities

xác định các bất thường

irregularities detected

các bất thường đã được phát hiện

irregularities observed

các bất thường được quan sát thấy

Câu ví dụ

the audit revealed several irregularities in the financial statements.

cuộc kiểm toán đã phát hiện ra một số bất thường trong báo cáo tài chính.

we need to investigate the irregularities reported by the employees.

chúng tôi cần điều tra những bất thường được báo cáo bởi nhân viên.

irregularities in the data can lead to inaccurate results.

những bất thường trong dữ liệu có thể dẫn đến kết quả không chính xác.

the committee was formed to address the irregularities in the project.

ủy ban được thành lập để giải quyết những bất thường trong dự án.

there were irregularities in the bidding process that raised concerns.

có những bất thường trong quy trình đấu thầu khiến mọi người lo ngại.

management is taking steps to correct the irregularities found during the review.

ban quản lý đang thực hiện các biện pháp để khắc phục những bất thường được phát hiện trong quá trình xem xét.

the report highlighted numerous irregularities in the procurement process.

báo cáo nêu bật nhiều bất thường trong quy trình mua sắm.

we must ensure that there are no irregularities in our accounting practices.

chúng ta phải đảm bảo rằng không có bất kỳ bất thường nào trong các hoạt động kế toán của chúng tôi.

irregularities in employee conduct can lead to disciplinary actions.

những bất thường trong hành vi của nhân viên có thể dẫn đến các hành động kỷ luật.

identifying irregularities early can save the company from major losses.

việc xác định sớm những bất thường có thể giúp công ty tránh được những thiệt hại lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay