answered the question
đã trả lời câu hỏi
answered the phone
đã nghe máy
answered back rudely
trả lời một cách vô lễ
answered in the affirmative
trả lời bằng khẳng định
answered promptly
trả lời nhanh chóng
answered all the questions
trả lời tất cả các câu hỏi
answered truthfully
trả lời một cách trung thực
answered in detail
trả lời chi tiết
answered with enthusiasm
trả lời đầy nhiệt huyết
answered his/her call
đã trả lời cuộc gọi của anh ấy/chị ấy
he answered the question promptly.
Ông ấy đã trả lời câu hỏi một cách nhanh chóng.
her answer was brief but clear.
Câu trả lời của bà ấy ngắn gọn nhưng rõ ràng.
the phone rang, and i answered it.
Điện thoại reo, và tôi đã nghe máy.
they finally answered my question about the project.
Họ cuối cùng cũng trả lời câu hỏi của tôi về dự án.
he didn't answer the door when i knocked.
Ông ấy không mở cửa khi tôi gõ cửa.
she answered all my questions with confidence.
Cô ấy trả lời tất cả các câu hỏi của tôi một cách tự tin.
the email didn't answer my request.
Email không đáp ứng yêu cầu của tôi.
i answered the survey honestly.
Tôi đã trả lời bảng khảo sát một cách chân thực.
the witness answered all the questions truthfully.
Người làm chứng đã trả lời tất cả các câu hỏi một cách trung thực.
he answered the phone with a cheerful voice.
Ông ấy nghe máy với giọng vui vẻ.
answered the question
đã trả lời câu hỏi
answered the phone
đã nghe máy
answered back rudely
trả lời một cách vô lễ
answered in the affirmative
trả lời bằng khẳng định
answered promptly
trả lời nhanh chóng
answered all the questions
trả lời tất cả các câu hỏi
answered truthfully
trả lời một cách trung thực
answered in detail
trả lời chi tiết
answered with enthusiasm
trả lời đầy nhiệt huyết
answered his/her call
đã trả lời cuộc gọi của anh ấy/chị ấy
he answered the question promptly.
Ông ấy đã trả lời câu hỏi một cách nhanh chóng.
her answer was brief but clear.
Câu trả lời của bà ấy ngắn gọn nhưng rõ ràng.
the phone rang, and i answered it.
Điện thoại reo, và tôi đã nghe máy.
they finally answered my question about the project.
Họ cuối cùng cũng trả lời câu hỏi của tôi về dự án.
he didn't answer the door when i knocked.
Ông ấy không mở cửa khi tôi gõ cửa.
she answered all my questions with confidence.
Cô ấy trả lời tất cả các câu hỏi của tôi một cách tự tin.
the email didn't answer my request.
Email không đáp ứng yêu cầu của tôi.
i answered the survey honestly.
Tôi đã trả lời bảng khảo sát một cách chân thực.
the witness answered all the questions truthfully.
Người làm chứng đã trả lời tất cả các câu hỏi một cách trung thực.
he answered the phone with a cheerful voice.
Ông ấy nghe máy với giọng vui vẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay