antagonists

[Mỹ]/ænˈtæɡənɪsts/
[Anh]/anˈtægəˌnɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người hoặc vật chống lại cái gì đó.; cơ bắp hoạt động đối kháng với các cơ bắp khác.; thuốc chống lại một chất hoặc tác dụng cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

the main antagonists

những kẻ phản diện chính

foil the antagonists

phản bội những kẻ phản diện

antagonists and protagonists

những kẻ phản diện và nhân vật chính

complex antagonists

những kẻ phản diện phức tạp

sympathetic antagonists

những kẻ phản diện đáng thương

unclear antagonists

những kẻ phản diện không rõ ràng

identify the antagonists

xác định những kẻ phản diện

the antagonists' motivations

động cơ của những kẻ phản diện

confront the antagonists

đối đầu với những kẻ phản diện

Câu ví dụ

the antagonists were portrayed as complex and morally ambiguous.

Các nhân vật phản diện được khắc họa là phức tạp và mơ hồ về mặt đạo đức.

the film's antagonists had a chillingly realistic presence.

Sự xuất hiện của những kẻ phản diện trong phim vô cùng chân thực và đáng sợ.

understanding the antagonists' motivations is key to appreciating the story.

Hiểu được động cơ của những kẻ phản diện là yếu tố then chốt để đánh giá cao câu chuyện.

the heroes faced off against formidable antagonists in a climactic battle.

Các anh hùng đã đối đầu với những kẻ phản diện đáng gờm trong một trận chiến đỉnh cao.

despite their villainous actions, the antagonists had moments of vulnerability.

Mặc dù có những hành động tàn ác, những kẻ phản diện cũng có những khoảnh khắc yếu đuối.

the novel explores the psychological complexities of its antagonists.

Cuốn tiểu thuyết khám phá những phức tạp về mặt tâm lý của những kẻ phản diện.

the audience was captivated by the cunning and manipulative tactics of the antagonists.

Khán giả bị cuốn hút bởi những chiến thuật xảo quyệt và thao túng của những kẻ phản diện.

the film's success hinged on the compelling performances of its antagonists.

Sự thành công của bộ phim phụ thuộc vào những màn trình diễn ấn tượng của những kẻ phản diện.

the author created memorable antagonists who left a lasting impact on readers.

Tác giả đã tạo ra những kẻ phản diện đáng nhớ, để lại ấn tượng sâu sắc trong lòng độc giả.

the protagonists' journey was shaped by their encounters with the antagonists.

Hành trình của các nhân vật chính đã được định hình bởi những cuộc gặp gỡ với những kẻ phản diện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay