antedated

[Mỹ]/[ˈæntɪdeɪtɪd]/
[Anh]/[ˈæntɪdeɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Tồn tại hoặc xảy ra trước một thời điểm nhất định; trước đó; liên quan đến phiên bản hoặc ấn bản trước.
v. Xảy ra hoặc tồn tại trước một thời điểm hoặc sự kiện nhất định; Gán một ngày sớm hơn cho (cái gì đó).

Cụm từ & Cách kết hợp

antedated history

lich sử trước đó

antedated documents

các tài liệu trước đó

highly antedated

rất lâu trước đó

antedated style

phong cách trước đó

antedated records

các hồ sơ trước đó

antedated period

giai đoạn trước đó

antedated origins

nguồn gốc trước đó

antedated version

phiên bản trước đó

Câu ví dụ

the discovery of the artifact suggested an antedated civilization in the region.

Sự phát hiện ra cổ vật cho thấy một nền văn minh có trước ở khu vực này.

his antedated research formed the basis for many subsequent studies.

Nghiên cứu có trước của ông đã đặt nền móng cho nhiều nghiên cứu sau đó.

the legal documents revealed an antedated agreement between the two parties.

Các tài liệu pháp lý cho thấy một thỏa thuận có trước giữa hai bên.

the antedated map showed the coastline as it existed a century ago.

Bản đồ có trước cho thấy đường bờ biển như nó đã tồn tại cách đây một thế kỷ.

the company's antedated policies were updated to reflect current practices.

Các chính sách có trước của công ty đã được cập nhật để phản ánh các hoạt động hiện tại.

the archaeological findings pointed to an antedated settlement on the hillside.

Những phát hiện khảo cổ học chỉ ra một khu định cư có trước trên sườn đồi.

the antedated version of the software contained several known bugs.

Phiên bản có trước của phần mềm chứa nhiều lỗi đã biết.

the historian argued for an antedated dating of the manuscript.

Nhà sử học lập luận về việc xác định niên đại có trước của bản thảo.

the antedated records provided valuable insights into the family history.

Các hồ sơ có trước cung cấp những hiểu biết có giá trị về lịch sử gia đình.

the antedated style of architecture was characteristic of the era.

Phong cách kiến trúc có trước là đặc trưng của thời đại.

the antedated claim to the land was challenged in court.

Yêu sách có trước về đất đai đã bị thách thức tại tòa án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay