| hiện tại phân từ | preceding |
The preceding chapter provides background information on the topic.
Chương trước cung cấp thông tin nền về chủ đề.
Please refer to the preceding email for more details.
Vui lòng tham khảo email trước đó để biết thêm chi tiết.
The preceding speaker gave a compelling presentation.
Người diễn giả trước đó đã có một bài thuyết trình hấp dẫn.
I need to review the preceding documents before making a decision.
Tôi cần xem xét các tài liệu trước đó trước khi đưa ra quyết định.
The preceding events led to the current situation.
Những sự kiện trước đó đã dẫn đến tình hình hiện tại.
The preceding paragraph introduces the main argument of the essay.
Đoạn văn trước giới thiệu luận điểm chính của bài luận.
The preceding year was filled with challenges and opportunities.
Năm trước tràn đầy những thử thách và cơ hội.
The preceding results confirm our hypothesis.
Kết quả trước đó xác nhận giả thuyết của chúng tôi.
Please complete the exercise in the preceding section.
Vui lòng hoàn thành bài tập trong phần trước đó.
The preceding examples illustrate the concept clearly.
Những ví dụ trước đó minh họa rõ ràng khái niệm.
Blank Space, 'cause I've written a lot of the lines down already in the year preceding the session.
Khoảng trống, 'vì tôi đã viết rất nhiều dòng rồi trong năm trước buổi họp.
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)That's 15% stronger than in the preceding six months.
Nó mạnh hơn 15% so với sáu tháng trước.
Nguồn: NPR News May 2013 CompilationSo, we need simply identify the delivery immediately preceding the point where the chips cease...
Vậy, chúng ta cần đơn giản xác định giao hàng ngay trước thời điểm các chip ngừng...
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2How does it differ from the preceding one that we were listening to?
Nó khác với bản trước mà chúng ta đang nghe như thế nào?
Nguồn: Listening to Music (Video Version)Those midsized firms had found themselves squeezed out of preceding rescue packages.
Những công ty cỡ vừa đã thấy mình bị loại khỏi các gói cứu trợ trước đó.
Nguồn: The Economist (Summary)The test measures the participant's anxiety levels over the preceding two weeks.
Bài kiểm tra đo lường mức độ lo lắng của người tham gia trong hai tuần trước đó.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)This music for reflection upon a preceding religious theme was generally melismatic.
Nhạc này để suy ngẫm về một chủ đề tôn giáo trước đó thường có tính melismatic.
Nguồn: Listening to Music (Video Version)The weeks preceding the fires in the Midwest had been frighteningly dry.
Những tuần trước các vụ cháy ở Midwest đã rất khô khan và đáng sợ.
Nguồn: Encyclopædia BritannicaIn the Instagram post, Anna went on to describe how there was both happiness and loss preceding Maryella's birth.
Trong bài đăng trên Instagram, Anna tiếp tục mô tả về cả niềm vui và nỗi buồn trước khi Maryella ra đời.
Nguồn: The importance of English names.As with preceding years, 2019 has seen climate records broken with startling results.
Như những năm trước, năm 2019 đã chứng kiến kỷ lục về khí hậu bị phá vỡ với những kết quả đáng kinh ngạc.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyThe preceding chapter provides background information on the topic.
Chương trước cung cấp thông tin nền về chủ đề.
Please refer to the preceding email for more details.
Vui lòng tham khảo email trước đó để biết thêm chi tiết.
The preceding speaker gave a compelling presentation.
Người diễn giả trước đó đã có một bài thuyết trình hấp dẫn.
I need to review the preceding documents before making a decision.
Tôi cần xem xét các tài liệu trước đó trước khi đưa ra quyết định.
The preceding events led to the current situation.
Những sự kiện trước đó đã dẫn đến tình hình hiện tại.
The preceding paragraph introduces the main argument of the essay.
Đoạn văn trước giới thiệu luận điểm chính của bài luận.
The preceding year was filled with challenges and opportunities.
Năm trước tràn đầy những thử thách và cơ hội.
The preceding results confirm our hypothesis.
Kết quả trước đó xác nhận giả thuyết của chúng tôi.
Please complete the exercise in the preceding section.
Vui lòng hoàn thành bài tập trong phần trước đó.
The preceding examples illustrate the concept clearly.
Những ví dụ trước đó minh họa rõ ràng khái niệm.
Blank Space, 'cause I've written a lot of the lines down already in the year preceding the session.
Khoảng trống, 'vì tôi đã viết rất nhiều dòng rồi trong năm trước buổi họp.
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)That's 15% stronger than in the preceding six months.
Nó mạnh hơn 15% so với sáu tháng trước.
Nguồn: NPR News May 2013 CompilationSo, we need simply identify the delivery immediately preceding the point where the chips cease...
Vậy, chúng ta cần đơn giản xác định giao hàng ngay trước thời điểm các chip ngừng...
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2How does it differ from the preceding one that we were listening to?
Nó khác với bản trước mà chúng ta đang nghe như thế nào?
Nguồn: Listening to Music (Video Version)Those midsized firms had found themselves squeezed out of preceding rescue packages.
Những công ty cỡ vừa đã thấy mình bị loại khỏi các gói cứu trợ trước đó.
Nguồn: The Economist (Summary)The test measures the participant's anxiety levels over the preceding two weeks.
Bài kiểm tra đo lường mức độ lo lắng của người tham gia trong hai tuần trước đó.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)This music for reflection upon a preceding religious theme was generally melismatic.
Nhạc này để suy ngẫm về một chủ đề tôn giáo trước đó thường có tính melismatic.
Nguồn: Listening to Music (Video Version)The weeks preceding the fires in the Midwest had been frighteningly dry.
Những tuần trước các vụ cháy ở Midwest đã rất khô khan và đáng sợ.
Nguồn: Encyclopædia BritannicaIn the Instagram post, Anna went on to describe how there was both happiness and loss preceding Maryella's birth.
Trong bài đăng trên Instagram, Anna tiếp tục mô tả về cả niềm vui và nỗi buồn trước khi Maryella ra đời.
Nguồn: The importance of English names.As with preceding years, 2019 has seen climate records broken with startling results.
Như những năm trước, năm 2019 đã chứng kiến kỷ lục về khí hậu bị phá vỡ với những kết quả đáng kinh ngạc.
Nguồn: VOA Standard English_ TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay