anti-authoritarianism

[Mỹ]/[ˌæntiː ˌɔːθɔːrɪˈteəriənɪzəm]/
[Anh]/[ˌæntiː ˌɔːθɔːrɪˈteəriənɪzəm]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự phản đối chủ nghĩa độc tài; một triết lý chính trị chống lại sự cai trị độc tài; một phong trào hoặc lý thuyết thách thức và tìm cách phá vỡ các hệ thống độc tài; niềm tin rằng quyền lực nên được giới hạn và phi tập trung.

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-authoritarianism stance

điều kiện chống độc tài

promoting anti-authoritarianism

khuyến khích chống độc tài

expressing anti-authoritarianism

biểu lộ chống độc tài

anti-authoritarianism movement

phong trào chống độc tài

rooted in anti-authoritarianism

căn bản từ chống độc tài

displaying anti-authoritarianism

trình bày chống độc tài

criticizing anti-authoritarianism

tán thành chống độc tài

embracing anti-authoritarianism

chào đón chống độc tài

fueled by anti-authoritarianism

được thúc đẩy bởi chống độc tài

rejecting anti-authoritarianism

phản đối chống độc tài

Câu ví dụ

the student movement was fueled by a strong current of anti-authoritarianism.

Phong trào sinh viên được thúc đẩy bởi một luồng mạnh mẽ của chủ nghĩa phản độc tài.

his political philosophy is rooted in a deep anti-authoritarianism and a belief in individual liberty.

Tư tưởng chính trị của ông bắt nguồn từ một chủ nghĩa phản độc tài sâu sắc và niềm tin vào tự do cá nhân.

the artist's work often critiques societal structures through a lens of anti-authoritarianism.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường chỉ trích các cấu trúc xã hội thông qua lăng kính của chủ nghĩa phản độc tài.

a wave of anti-authoritarianism swept through the nation after the dictator's downfall.

Một làn sóng phản độc tài lan rộng khắp đất nước sau khi độc tài者垮台.

the group's platform is based on principles of decentralization and anti-authoritarianism.

Nền tảng của nhóm dựa trên các nguyên tắc phi tập trung và phản độc tài.

she expressed her anti-authoritarianism by challenging the established norms of the workplace.

Cô thể hiện chủ nghĩa phản độc tài của mình bằng cách thách thức các chuẩn mực đã thiết lập trong môi trường làm việc.

the rise of social media has fostered a climate of questioning and anti-authoritarianism.

Sự phát triển của mạng xã hội đã tạo ra một môi trường đặt câu hỏi và phản độc tài.

his stance on the issue clearly demonstrated his commitment to anti-authoritarianism.

Điều khẳng định của ông về vấn đề này rõ ràng thể hiện cam kết của ông với chủ nghĩa phản độc tài.

the protests were largely driven by a widespread sentiment of anti-authoritarianism.

Các cuộc biểu tình chủ yếu được thúc đẩy bởi một tình cảm rộng rãi của chủ nghĩa phản độc tài.

the government's policies sparked a renewed sense of anti-authoritarianism among the populace.

Các chính sách của chính phủ đã khơi dậy một cảm giác mới của chủ nghĩa phản độc tài trong quần chúng.

the intellectual's writings championed a philosophy of radical democracy and anti-authoritarianism.

Các tác phẩm của trí thức này ủng hộ một triết lý dân chủ cực đoan và chủ nghĩa phản độc tài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay