anarchism

[Mỹ]/'ænəkɪz(ə)m/
[Anh]/'ænɚkɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. niềm tin vào việc bãi bỏ tất cả chính phủ và tổ chức xã hội trên cơ sở tự nguyện, hợp tác mà không cần đến sức mạnh hay ép buộc.
Word Forms
số nhiềuanarchisms

Câu ví dụ

socialism and anarchism emerged to offer organized protest against the injustices of Spanish society.

chủ nghĩa xã hội và vô chính phủ đã xuất hiện để đưa ra các cuộc biểu tình có tổ chức chống lại những bất công của xã hội Tây Ban Nha.

After these hackers are atttacking a website normally, replace website content into the page that contains remonstrant content, affix anarchism mark, still leave their assumed name.

Sau khi những tin tặc này tấn công một trang web một cách bình thường, hãy thay thế nội dung trang web bằng nội dung phản đối, gắn dấu hiệu vô chính phủ, vẫn để lại tên giả của họ.

Ví dụ thực tế

" That is anarchism, " Ignatius calmly defined the meaning of his brother-in-law's words.

“Đó là chủ nghĩa vô chính phủ,” Ignatius bình tĩnh định nghĩa ý nghĩa của lời nói của anh rể.

Nguồn: Resurrection

Maybe you believe in anarchism, which has never worked anywhere ever and spectacularly explodes in all experiments.

Có lẽ bạn tin vào chủ nghĩa vô chính phủ, điều mà chưa bao giờ thành công ở bất kỳ nơi nào và liên tục nổ tung trong mọi thí nghiệm.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

In his later years, he founded a radical, yet compassionate philosophy - Christian anarchism, living in voluntary poverty, promoting nonviolent resistance.

Ở những năm sau đời, ông đã sáng lập một triết lý cấp tiến nhưng đầy lòng trắc ẩn - chủ nghĩa vô chính phủ Kitô giáo, sống trong cảnh nghèo tự nguyện, thúc đẩy sự kháng cự bất bạo động.

Nguồn: 202323

52. Anarchism is a term describing a cluster of doctrines and attitudes whose principal uniting feature is the belief that government is both harmful and unnecessary.

52. Chủ nghĩa vô chính phủ là một thuật ngữ mô tả một nhóm các học thuyết và thái độ mà đặc điểm chung quan trọng nhất là niềm tin rằng chính phủ vừa có hại vừa không cần thiết.

Nguồn: Yu Minhong: Memorize 7,000 words using 100 sentences.

Other workers took a more radical  path, joining more socialist groups, and even turning towards anarchism. The U.S.  government did little to help the situation, repeatedly halting legislation  meant to improve working conditions.

Những người lao động khác đã đi theo một con đường cấp tiến hơn, tham gia vào các nhóm xã hội chủ nghĩa hơn và thậm chí rẽ sang chủ nghĩa vô chính phủ. Chính phủ Hoa Kỳ ít làm gì để giúp đỡ tình hình, liên tục ngăn chặn các đạo luật nhằm cải thiện điều kiện làm việc.

Nguồn: Charming history

Among other general rules he laid down the paradox that, in the social disequilibrium between capital and labor, the logical outcome was not collectivism, but anarchism; and Henry made note of it for study.

Trong số các quy tắc chung khác mà ông đưa ra, có một nghịch lý rằng, trong sự mất cân bằng xã hội giữa vốn và lao động, kết quả hợp lý không phải là chủ nghĩa tập thể, mà là chủ nghĩa vô chính phủ; và Henry đã ghi lại nó để nghiên cứu.

Nguồn: The Education of Henry Adams (Volume 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay