inflammatory response
phản ứng viêm
inflammatory disease
bệnh viêm
inflammatory markers
các dấu ấn viêm
inflammatory process
quá trình viêm
inflammatory reaction
phản ứng viêm
pelvic inflammatory disease
bệnh viêm nhiễm vùng chậu
inflammatory pseudotumor
giả u viêm
an inflammatory condition of the tonsils
một tình trạng viêm nhiễm của amidan
a nonsteroidal anti-inflammatory drug.
một loại thuốc chống viêm không steroid.
He gave a inflammatory address to the audience.
Anh ấy đã đưa ra một bài phát biểu gây viêm cho khán giả.
A medicinal herb with febrifugal, anti-inflammatory, and diuretic effects.
Một loại thảo dược có tác dụng giải sốt, chống viêm và lợi tiểu.
The doctor put me on anti-inflammatory drugs.
Bác sĩ kê cho tôi dùng thuốc chống viêm.
Objective To study the anti-inflammatory effects of faucitis preparation.
Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng chống viêm của chế phẩm faucitis.
It is the authors opinion that dermatofibroma is a post-inflammatory reaction related to scar tissue.
Theo ý kiến của các tác giả, dermatofibroma là một phản ứng viêm sau liên quan đến mô sẹo.
Objective:To investigate the anti-inflammatory effect of casticin of Fructus Viticis.
Mục tiêu: Để điều tra tác dụng chống viêm của casticin từ Fructus Viticis.
Loxoprofen sodium is a kind of a non steroid anti inflammatory and antalgic drug with less side effects and high effect.
Natri loxoprofen là một loại thuốc kháng viêm, giảm đau không chứa steroid với ít tác dụng phụ và hiệu quả cao.
Aloe chromone is a group of anti-inflammatory and anti-tyrosinase constituents found in aloe vera leaves.
Aloe chromone là một nhóm các thành phần chống viêm và chống tyrosinase được tìm thấy trong lá lô hội.
ObjectiveTo observe the curative effect of FuFangMaiDong Pill(FFM) on laryngic chronic inflammatory disease.
Mục tiêu: Nghiên cứu hiệu quả điều trị của Thuốc FuFangMaiDong (FFM) đối với bệnh viêm thanh quản mạn tính.
The anti-inflammatory and analgesic effect of capsules for lumbago and scelalgia (CLS) was studied through animal experiments.
Hiệu quả kháng viêm và giảm đau của các viên nang dùng cho đau lưng và đau dây thần kinh (CLS) đã được nghiên cứu thông qua các thí nghiệm trên động vật.
Casticin is the effective constituent contributing to the anti-inflammatory effect of Fructus Viticis.
Casticin là thành phần hiệu quả góp phần tạo nên tác dụng chống viêm của quả Viticis.
It is associated with bronchial and peribronchiolar inflammatory exudates that also involve surrounding alveoli.
Nó liên quan đến các dịch tiết viêm phế quản và phế quản nhỏ lót xung quanh cũng liên quan đến các phế nang xung quanh.
Conclusion TP played a protective role in quartz induced pneumonocyte injury and inflammatory response.
Kết luận: TP đóng vai trò bảo vệ trong tổn thương tế bào phổi và phản ứng viêm do thạch anh gây ra.
Method: 203 patients with chronic pelvic inflammatory disease were applied with progenital type ultrasonic diagnosis.
Phương pháp: 203 bệnh nhân mắc bệnh viêm nhiễm vùng chậu mãn tính được áp dụng chẩn đoán siêu âm loại progenital.
Rhein,a main constituent of rhubarb, is a well-characterized anti-inflammatory agent with recognized utility in a range of inflammatory diseases such as ostarthritis, diabetic nephropathy etc.
Rhein, một thành phần chính của hoàng cầm, là một chất chống viêm đặc trưng với công dụng được công nhận trong một loạt các bệnh viêm nhiễm như viêm xương khớp, bệnh thận tiểu đường, v.v.
contains Azulene which possesses anti-inflammatory and soothing effect, can reduce reddness and soothe sensitive skins.
chứa Azulene có tác dụng chống viêm và làm dịu, có thể giảm mẩn đỏ và làm dịu da nhạy cảm.
Immunocytes regulate the process of wound healing by producing various cytokines,as well as in organism phylaxis and inflammatory reaction.
Các tế bào miễn dịch điều chỉnh quá trình lành vết thương bằng cách sản xuất nhiều cytokine, cũng như trong sự phòng ngừa và phản ứng viêm của cơ thể.
inflammatory response
phản ứng viêm
inflammatory disease
bệnh viêm
inflammatory markers
các dấu ấn viêm
inflammatory process
quá trình viêm
inflammatory reaction
phản ứng viêm
pelvic inflammatory disease
bệnh viêm nhiễm vùng chậu
inflammatory pseudotumor
giả u viêm
an inflammatory condition of the tonsils
một tình trạng viêm nhiễm của amidan
a nonsteroidal anti-inflammatory drug.
một loại thuốc chống viêm không steroid.
He gave a inflammatory address to the audience.
Anh ấy đã đưa ra một bài phát biểu gây viêm cho khán giả.
A medicinal herb with febrifugal, anti-inflammatory, and diuretic effects.
Một loại thảo dược có tác dụng giải sốt, chống viêm và lợi tiểu.
The doctor put me on anti-inflammatory drugs.
Bác sĩ kê cho tôi dùng thuốc chống viêm.
Objective To study the anti-inflammatory effects of faucitis preparation.
Mục tiêu: Nghiên cứu tác dụng chống viêm của chế phẩm faucitis.
It is the authors opinion that dermatofibroma is a post-inflammatory reaction related to scar tissue.
Theo ý kiến của các tác giả, dermatofibroma là một phản ứng viêm sau liên quan đến mô sẹo.
Objective:To investigate the anti-inflammatory effect of casticin of Fructus Viticis.
Mục tiêu: Để điều tra tác dụng chống viêm của casticin từ Fructus Viticis.
Loxoprofen sodium is a kind of a non steroid anti inflammatory and antalgic drug with less side effects and high effect.
Natri loxoprofen là một loại thuốc kháng viêm, giảm đau không chứa steroid với ít tác dụng phụ và hiệu quả cao.
Aloe chromone is a group of anti-inflammatory and anti-tyrosinase constituents found in aloe vera leaves.
Aloe chromone là một nhóm các thành phần chống viêm và chống tyrosinase được tìm thấy trong lá lô hội.
ObjectiveTo observe the curative effect of FuFangMaiDong Pill(FFM) on laryngic chronic inflammatory disease.
Mục tiêu: Nghiên cứu hiệu quả điều trị của Thuốc FuFangMaiDong (FFM) đối với bệnh viêm thanh quản mạn tính.
The anti-inflammatory and analgesic effect of capsules for lumbago and scelalgia (CLS) was studied through animal experiments.
Hiệu quả kháng viêm và giảm đau của các viên nang dùng cho đau lưng và đau dây thần kinh (CLS) đã được nghiên cứu thông qua các thí nghiệm trên động vật.
Casticin is the effective constituent contributing to the anti-inflammatory effect of Fructus Viticis.
Casticin là thành phần hiệu quả góp phần tạo nên tác dụng chống viêm của quả Viticis.
It is associated with bronchial and peribronchiolar inflammatory exudates that also involve surrounding alveoli.
Nó liên quan đến các dịch tiết viêm phế quản và phế quản nhỏ lót xung quanh cũng liên quan đến các phế nang xung quanh.
Conclusion TP played a protective role in quartz induced pneumonocyte injury and inflammatory response.
Kết luận: TP đóng vai trò bảo vệ trong tổn thương tế bào phổi và phản ứng viêm do thạch anh gây ra.
Method: 203 patients with chronic pelvic inflammatory disease were applied with progenital type ultrasonic diagnosis.
Phương pháp: 203 bệnh nhân mắc bệnh viêm nhiễm vùng chậu mãn tính được áp dụng chẩn đoán siêu âm loại progenital.
Rhein,a main constituent of rhubarb, is a well-characterized anti-inflammatory agent with recognized utility in a range of inflammatory diseases such as ostarthritis, diabetic nephropathy etc.
Rhein, một thành phần chính của hoàng cầm, là một chất chống viêm đặc trưng với công dụng được công nhận trong một loạt các bệnh viêm nhiễm như viêm xương khớp, bệnh thận tiểu đường, v.v.
contains Azulene which possesses anti-inflammatory and soothing effect, can reduce reddness and soothe sensitive skins.
chứa Azulene có tác dụng chống viêm và làm dịu, có thể giảm mẩn đỏ và làm dịu da nhạy cảm.
Immunocytes regulate the process of wound healing by producing various cytokines,as well as in organism phylaxis and inflammatory reaction.
Các tế bào miễn dịch điều chỉnh quá trình lành vết thương bằng cách sản xuất nhiều cytokine, cũng như trong sự phòng ngừa và phản ứng viêm của cơ thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay