anti-natalist view
quan điểm chống sinh đẻ
becoming anti-natalist
trở nên chống sinh đẻ
anti-natalist stance
điểm nhìn chống sinh đẻ
an anti-natalist
một người chống sinh đẻ
anti-natalist arguments
lập luận chống sinh đẻ
anti-natalist philosophy
triết lý chống sinh đẻ
being anti-natalist
là người chống sinh đẻ
strong anti-natalist
một người chống sinh đẻ mạnh mẽ
anti-natalist reasons
lí do chống sinh đẻ
the anti-natalist movement argues for voluntary childlessness to protect the planet.
Phong trào chống sinh đẻ chủ trương sống không sinh con để bảo vệ hành tinh.
she became an anti-natalist after learning about overpopulation's devastating effects.
Cô trở thành người chống sinh đẻ sau khi biết về những tác động tàn khốc của tình trạng quá tải dân số.
his anti-natalist views stem from concerns about resource depletion and climate change.
Các quan điểm chống sinh đẻ của anh xuất phát từ lo ngại về việc cạn kiệt tài nguyên và biến đổi khí hậu.
the philosopher presented a compelling argument for an anti-natalist perspective.
Triết gia đã trình bày một lập luận thuyết phục ủng hộ quan điểm chống sinh đẻ.
they actively promote anti-natalist ideas on social media platforms.
Họ tích cực quảng bá các ý tưởng chống sinh đẻ trên các nền tảng mạng xã hội.
the debate surrounding anti-natalism often involves ethical and philosophical considerations.
Tranh luận xoay quanh chủ nghĩa chống sinh đẻ thường liên quan đến các yếu tố đạo đức và triết học.
he expressed strong anti-natalist sentiments in his published essay.
Anh đã thể hiện những quan điểm chống sinh đẻ mạnh mẽ trong bài viết đã được xuất bản của mình.
the group advocates for anti-natalist policies to curb population growth.
Nhóm này ủng hộ các chính sách chống sinh đẻ nhằm kiềm chế sự tăng trưởng dân số.
there's growing interest in the anti-natalist perspective among young adults.
Có sự quan tâm ngày càng tăng đối với quan điểm chống sinh đẻ trong giới thanh niên.
she questioned the societal pressure to conform to traditional anti-natalist norms.
Cô đã đặt câu hỏi về áp lực xã hội để tuân thủ các chuẩn mực chống sinh đẻ truyền thống.
the discussion explored the potential benefits of an anti-natalist approach.
Bài thảo luận đã khám phá những lợi ích tiềm năng của cách tiếp cận chống sinh đẻ.
anti-natalist view
quan điểm chống sinh đẻ
becoming anti-natalist
trở nên chống sinh đẻ
anti-natalist stance
điểm nhìn chống sinh đẻ
an anti-natalist
một người chống sinh đẻ
anti-natalist arguments
lập luận chống sinh đẻ
anti-natalist philosophy
triết lý chống sinh đẻ
being anti-natalist
là người chống sinh đẻ
strong anti-natalist
một người chống sinh đẻ mạnh mẽ
anti-natalist reasons
lí do chống sinh đẻ
the anti-natalist movement argues for voluntary childlessness to protect the planet.
Phong trào chống sinh đẻ chủ trương sống không sinh con để bảo vệ hành tinh.
she became an anti-natalist after learning about overpopulation's devastating effects.
Cô trở thành người chống sinh đẻ sau khi biết về những tác động tàn khốc của tình trạng quá tải dân số.
his anti-natalist views stem from concerns about resource depletion and climate change.
Các quan điểm chống sinh đẻ của anh xuất phát từ lo ngại về việc cạn kiệt tài nguyên và biến đổi khí hậu.
the philosopher presented a compelling argument for an anti-natalist perspective.
Triết gia đã trình bày một lập luận thuyết phục ủng hộ quan điểm chống sinh đẻ.
they actively promote anti-natalist ideas on social media platforms.
Họ tích cực quảng bá các ý tưởng chống sinh đẻ trên các nền tảng mạng xã hội.
the debate surrounding anti-natalism often involves ethical and philosophical considerations.
Tranh luận xoay quanh chủ nghĩa chống sinh đẻ thường liên quan đến các yếu tố đạo đức và triết học.
he expressed strong anti-natalist sentiments in his published essay.
Anh đã thể hiện những quan điểm chống sinh đẻ mạnh mẽ trong bài viết đã được xuất bản của mình.
the group advocates for anti-natalist policies to curb population growth.
Nhóm này ủng hộ các chính sách chống sinh đẻ nhằm kiềm chế sự tăng trưởng dân số.
there's growing interest in the anti-natalist perspective among young adults.
Có sự quan tâm ngày càng tăng đối với quan điểm chống sinh đẻ trong giới thanh niên.
she questioned the societal pressure to conform to traditional anti-natalist norms.
Cô đã đặt câu hỏi về áp lực xã hội để tuân thủ các chuẩn mực chống sinh đẻ truyền thống.
the discussion explored the potential benefits of an anti-natalist approach.
Bài thảo luận đã khám phá những lợi ích tiềm năng của cách tiếp cận chống sinh đẻ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay