anti-technology

[Mỹ]/[ˈæntiːˈtek.nə.lɒdʒi]/
[Anh]/[ˌæntiˈtek.nə.lɒdʒi]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sự phản đối công nghệ; niềm tin rằng công nghệ là có hại hoặc không mong muốn.
adj. Phản đối công nghệ.

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-technology sentiment

Tình cảm chống lại công nghệ

anti-technology stance

Thái độ chống lại công nghệ

anti-technology movement

Phong trào chống lại công nghệ

anti-technology views

Quan điểm chống lại công nghệ

anti-technology backlash

Sự phản đối chống lại công nghệ

anti-technology rhetoric

Tuyên truyền chống lại công nghệ

Câu ví dụ

the anti-technology movement often criticizes the impact on human connection.

Phong trào chống lại công nghệ thường chỉ trích ảnh hưởng đến mối liên kết giữa con người.

he expressed an anti-technology sentiment, preferring analog tools.

Ông bày tỏ thái độ chống lại công nghệ, ưa thích các công cụ analog.

there's a growing anti-technology backlash against social media platforms.

Có sự phản kháng ngày càng tăng đối với các nền tảng mạng xã hội từ phong trào chống lại công nghệ.

her anti-technology stance stems from concerns about data privacy.

Thái độ chống lại công nghệ của bà xuất phát từ lo ngại về quyền riêng tư dữ liệu.

the author's anti-technology novel explores dystopian futures.

Trong tiểu thuyết chống lại công nghệ của tác giả, các tương lai dystopian được khám phá.

many in the anti-technology community advocate for simpler living.

Nhiều người trong cộng đồng chống lại công nghệ ủng hộ lối sống giản dị.

the anti-technology group staged a protest against automation.

nhóm chống lại công nghệ đã tổ chức một cuộc biểu tình chống lại tự động hóa.

she maintains a strong anti-technology perspective on childhood development.

Cô duy trì quan điểm mạnh mẽ chống lại công nghệ về sự phát triển của tuổi thơ.

his anti-technology views are rooted in a desire for self-sufficiency.

Các quan điểm chống lại công nghệ của ông xuất phát từ mong muốn tự chủ.

the film portrays a society grappling with an anti-technology revolution.

Bộ phim miêu tả một xã hội đang vật lộn với cuộc cách mạng chống lại công nghệ.

an anti-technology lifestyle can promote mindfulness and presence.

Một lối sống chống lại công nghệ có thể thúc đẩy sự tỉnh thức và hiện diện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay