anti-vax

[Mỹ]/[ˈæntiː væks]/
[Anh]/[ˈæntiː væks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người phản đối việc tiêm chủng; Một phong trào hoặc nhóm người phản đối việc tiêm chủng.
adj. Phản đối việc tiêm chủng.

Cụm từ & Cách kết hợp

anti-vax movement

phong trào chống vắc-xin

anti-vaxxer views

quan điểm của người chống vắc-xin

anti-vax concerns

những lo ngại về vắc-xin

being anti-vax

việc chống lại vắc-xin

anti-vax stance

thái độ chống vắc-xin

anti-vax arguments

các lập luận chống vắc-xin

anti-vax rhetoric

thuyết giảng chống vắc-xin

anti-vax beliefs

niềm tin vào việc chống vắc-xin

anti-vax propaganda

tuyên truyền chống vắc-xin

anti-vax claims

các tuyên bố chống vắc-xin

Câu ví dụ

the rise of the anti-vax movement is a serious public health concern.

Sự trỗi dậy của phong trào phản đối vắc-xin là một mối quan ngại nghiêm trọng về sức khỏe cộng đồng.

we need to counter anti-vax misinformation with accurate scientific data.

Chúng ta cần chống lại thông tin sai lệch về vắc-xin bằng dữ liệu khoa học chính xác.

many parents are hesitant due to anti-vax propaganda online.

Nhiều phụ huynh do dự vì các thông tin tuyên truyền chống lại vắc-xin trên mạng.

the anti-vax stance puts children at risk of preventable diseases.

Quan điểm phản đối vắc-xin khiến trẻ em có nguy cơ mắc các bệnh có thể phòng ngừa.

doctors are actively working to debunk common anti-vax myths.

Các bác sĩ đang tích cực làm việc để bác bỏ những quan niệm sai lầm phổ biến về vắc-xin.

social media platforms struggle to manage anti-vax content effectively.

Các nền tảng mạng xã hội gặp khó khăn trong việc quản lý nội dung chống lại vắc-xin một cách hiệu quả.

the anti-vax community often spreads conspiracy theories about vaccines.

Cộng đồng chống lại vắc-xin thường lan truyền các thuyết âm mưu về vắc-xin.

public health officials urge people not to listen to anti-vax advocates.

Các quan chức y tế công cộng kêu gọi mọi người không nên nghe theo những người ủng hộ chống lại vắc-xin.

herd immunity is threatened by the growing number of anti-vax individuals.

Sức khỏe cộng đồng bị đe dọa bởi số lượng ngày càng tăng của những người phản đối vắc-xin.

the scientific consensus overwhelmingly refutes the anti-vax arguments.

Nhà khoa học nhất trí hoàn toàn bác bỏ các lập luận chống lại vắc-xin.

it's crucial to educate people about the dangers of the anti-vax movement.

Điều quan trọng là giáo dục mọi người về những nguy hiểm của phong trào chống lại vắc-xin.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay