anticipability

[Mỹ]//ænˌtɪsɪˈpeɪtəˌbɪləti//
[Anh]//ænˌtɪsəˈpeɪtəˌbɪləti//

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái có thể dự đoán được; mức độ mà một điều gì đó có thể được dự đoán hoặc dự báo; phạm vi mà một sự kiện, kết quả hoặc hành vi có thể được dự kiến trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

high anticipability

khả năng dự đoán cao

low anticipability

khả năng dự đoán thấp

increase anticipability

tăng khả năng dự đoán

reduce anticipability

giảm khả năng dự đoán

measure anticipability

đo lường khả năng dự đoán

improve anticipability

cải thiện khả năng dự đoán

anticipability score

điểm dự đoán

anticipability ratings

đánh giá dự đoán

anticipability factor

yếu tố dự đoán

Câu ví dụ

the anticipability of delays increases during holiday travel.

Tính dự báo của sự chậm trễ tăng lên trong kỳ nghỉ lễ.

engineers improved the anticipability of system behavior under heavy load.

Kỹ sư đã cải thiện tính dự báo của hành vi hệ thống dưới tải nặng.

clear rules raise the anticipability of outcomes in the review process.

Các quy tắc rõ ràng làm tăng tính dự báo của kết quả trong quá trình xem xét.

we tested the anticipability of user actions with a simple onboarding flow.

Chúng tôi đã kiểm tra tính dự báo của hành động người dùng bằng quy trình hướng dẫn đơn giản.

the report highlights the anticipability of demand swings in this market.

Báo cáo nhấn mạnh tính dự báo của sự biến động nhu cầu trên thị trường này.

better labeling improves the anticipability of customer choices at checkout.

Gắn nhãn tốt hơn cải thiện tính dự báo của lựa chọn khách hàng tại quầy thanh toán.

automation increased the anticipability of delivery times across regions.

Tự động hóa đã tăng tính dự báo của thời gian giao hàng trên các khu vực.

small interface cues boost the anticipability of what the button will do.

Các tín hiệu giao diện nhỏ giúp tăng tính dự báo của điều nút sẽ làm.

the anticipability of results matters when patients compare treatments.

Tính dự báo của kết quả quan trọng khi bệnh nhân so sánh các phương pháp điều trị.

consistent messaging strengthens the anticipability of brand tone online.

Thông điệp nhất quán củng cố tính dự báo của giọng điệu thương hiệu trực tuyến.

we reduced risk by increasing the anticipability of supplier performance.

Chúng tôi đã giảm rủi ro bằng cách tăng tính dự báo của hiệu suất nhà cung cấp.

training improves the anticipability of team responses in emergencies.

Đào tạo cải thiện tính dự báo của phản ứng nhóm trong tình huống khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay