projection

[Mỹ]/prəˈdʒekʃn/
[Anh]/prəˈdʒekʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ném, phóng, phun, sự chiếu, suy luận, khái niệm rạp chiếu phim.
Các dạng của từ
số nhiềuprojections

Cụm từ & Cách kết hợp

image projection

dự án hình ảnh

projection screen

màn hình chiếu

video projection

chiếu video

projection mapping

ánh xạ chiếu

projection technology

công nghệ chiếu

projection method

phương pháp chiếu

projection system

hệ thống chiếu

perspective projection

phép chiếu phối cảnh

projection matrix

ma trận chiếu

map projection

phép chiếu bản đồ

orthogonal projection

phép chiếu trực giao

stereographic projection

chiếu cực

projection area

khu vực chiếu

vertical projection

chiếu thẳng đứng

projection technique

kỹ thuật chiếu

rear projection

chiếu từ phía sau

axonometric projection

phép chiếu trục đo

projection operator

toán tử chiếu

horizontal projection

chiếu ngang

projection plane

mặt phẳng chiếu

projection welding

hàn chiếu

orthographic projection

phép chiếu chính tả

generalized projection

phép chiếu tổng quát

back projection

chiếu từ phía sau

Câu ví dụ

the legal profession's projection of an image of altruism.

sự phản chiếu hình ảnh vị tha của ngành nghề luật pháp.

a projection booth (room)

một phòng chiếu (phòng)

rocky projections on the surface of a cliff

các mỏ đá nhô ra trên bề mặt vách đá

She excels in stage projection .

Cô ấy rất xuất sắc trong việc trình diễn trên sân khấu.

a voting booth; a projection booth.

một phòng bỏ phiếu; một phòng chiếu.

spiky projections on top of a fence; a projection of land along the coast.

các chốt nhọn phía trên hàng rào; một sự nhô ra của đất dọc theo bờ biển.

the band use stage projections featuring moon shots.

ban nhạc sử dụng các màn chiếu trên sân khấu có hình ảnh chụp mặt trăng.

monsters can be understood as mental projections of mankind's fears.

Quái vật có thể được hiểu là những hình chiếu tâm lý của nỗi sợ hãi của nhân loại.

projections of increases in number of households

dự báo về sự gia tăng số lượng hộ gia đình

3.A temporary fingerlike projection or lobe on the body of an ameboid cell.

3. Một mấu nhọn tạm thời dạng ngón tay hoặc thùy trên cơ thể tế bào biến hình.

Television utilizes the cinematographic projection principle.

Truyền hình sử dụng nguyên tắc chiếu phim.

What he introduced included oval projection, stereographic projection, analemma and scenography etc.

Những gì ông ấy giới thiệu bao gồm hình chiếu hình bầu dục, hình chiếu đồ họa, đường hồi quy nhật, và phong cảnh, v.v.

fantasyland sales projections; a fantasyland park near a castle.

dự báo doanh số bán hàng của fantasyland; một công viên fantasyland gần một lâu đài.

plans based on projections of slow but positive growth.

các kế hoạch dựa trên dự báo tăng trưởng chậm nhưng tích cực.

tax revenues have undershot Treasury projections by a wide margin.

doanh thu thuế đã thấp hơn so với dự báo của Bộ trưởng Tài chính với tỷ lệ lớn.

A small projection at the base of a basidiospore near its attachment to the sterigma.

Một hình chiếu nhỏ ở đáy một bào tử biến nấm gần điểm gắn kết của nó với đe.

English: Stereographic projection is known since the antiquity and was originally known as the planisphere projection.

Tiếng Anh: Phép chiếu đồ thị (Stereographic projection) đã được biết đến từ cổ đại và ban đầu được gọi là phép chiếu planisphere.

"If your calculations are even fractionally incorrect, the whole projection will fail."

“Nếu các phép tính của bạn thậm chí chỉ sai một chút, toàn bộ dự báo sẽ thất bại.”

The council has revised its projections of funding requirements upwards.

Hội đồng đã điều chỉnh dự báo về yêu cầu tài trợ lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay