anticoagulated

[Mỹ]/ˌæn.tiːˈkəʊ.ɡlʌ.leɪ.tɪd/
[Anh]/ˌænt.iːˌkoʊ.ɡlʌ.lə.tɪd/

Dịch

vngăn chặn máu đông lại

Cụm từ & Cách kết hợp

anticoagulated blood sample

mẫu máu chống đông

anticoagulated plasma

huyết tương chống đông

anticoagulated solution

dung dịch chống đông

anticoagulated tubes

ống nghiệm chống đông

anticoagulated patient

bệnh nhân dùng thuốc chống đông

anticoagulated state

trạng thái chống đông

anticoagulated therapy

liệu pháp chống đông

anticoagulated procedure

thủ thuật chống đông

anticoagulated wound

vết thương chống đông

anticoagulated blood collection

thu thập máu chống đông

Câu ví dụ

the blood was properly anticoagulated before analysis.

máu đã được chống đông máu đúng cách trước khi phân tích.

the surgeon ensured the patient's blood was adequately anticoagulated.

bác sĩ phẫu thuật đảm bảo máu của bệnh nhân được chống đông máu đầy đủ.

anticoagulated samples are essential for accurate testing.

các mẫu bệnh phẩm chống đông máu là rất quan trọng để có kết quả kiểm tra chính xác.

proper handling techniques are crucial for maintaining anticoagulated samples.

các kỹ thuật xử lý đúng cách rất quan trọng để duy trì các mẫu bệnh phẩm chống đông máu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay