| số nhiều | antonymies |
antonymy relation
mối quan hệ đối nghĩa
study of antonymy
nghiên cứu về đối nghĩa
lexical antonymy
đối nghĩa từ vựng
conceptual antonymy
đối nghĩa khái niệm
understanding antonymy
hiểu về đối nghĩa
examples of antonymy
ví dụ về đối nghĩa
illustrate antonymy
minh họa về đối nghĩa
semantic antonymy
đối nghĩa ngữ nghĩa
explore antonymy
khám phá đối nghĩa
the antonymy of "hot" is "cold".
sự đối lập của "nóng" là "lạnh".
the study of antonymy is a fascinating aspect of linguistics.
nghiên cứu về sự đối lập là một khía cạnh thú vị của ngôn ngữ học.
the artist used contrasting colors to create a sense of antonymy in the painting.
nghệ sĩ đã sử dụng các màu sắc tương phản để tạo ra cảm giác đối lập trong bức tranh.
the antonymy between "love" and "hate" is a fundamental human experience.
sự đối lập giữa "tình yêu" và "ghét" là một trải nghiệm cơ bản của con người.
antonymy relation
mối quan hệ đối nghĩa
study of antonymy
nghiên cứu về đối nghĩa
lexical antonymy
đối nghĩa từ vựng
conceptual antonymy
đối nghĩa khái niệm
understanding antonymy
hiểu về đối nghĩa
examples of antonymy
ví dụ về đối nghĩa
illustrate antonymy
minh họa về đối nghĩa
semantic antonymy
đối nghĩa ngữ nghĩa
explore antonymy
khám phá đối nghĩa
the antonymy of "hot" is "cold".
sự đối lập của "nóng" là "lạnh".
the study of antonymy is a fascinating aspect of linguistics.
nghiên cứu về sự đối lập là một khía cạnh thú vị của ngôn ngữ học.
the artist used contrasting colors to create a sense of antonymy in the painting.
nghệ sĩ đã sử dụng các màu sắc tương phản để tạo ra cảm giác đối lập trong bức tranh.
the antonymy between "love" and "hate" is a fundamental human experience.
sự đối lập giữa "tình yêu" và "ghét" là một trải nghiệm cơ bản của con người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay