aperture

[Mỹ]/'æpətʃə/
[Anh]/'æpətʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lỗ hổng, khoảng trống;(trong nhiếp ảnh) một lỗ hổng hoặc lỗ mà kiểm soát lượng ánh sáng cho phép vào ống kính máy ảnh
Word Forms
số nhiềuapertures

Cụm từ & Cách kết hợp

camera aperture

khẩu độ máy ảnh

adjust aperture

điều chỉnh khẩu độ

wide aperture

khẩu độ rộng

narrow aperture

khẩu độ hẹp

synthetic aperture

khẩu độ tổng hợp

numerical aperture

khẩu độ số

aperture size

kích thước khẩu độ

relative aperture

khẩu độ tương đối

aperture function

hàm khẩu độ

lens aperture

khẩu độ ống kính

aperture lens

ống kính khẩu độ

antenna aperture

khẩu độ ăng-ten

aperture angle

góc khẩu độ

Câu ví dụ

Adjust the aperture to control the amount of light entering the camera.

Điều chỉnh khẩu độ để kiểm soát lượng ánh sáng đi vào máy ảnh.

The photographer chose a wide aperture to create a shallow depth of field.

Người chụp ảnh đã chọn một khẩu độ rộng để tạo ra độ sâu trường ảnh nông.

A small aperture is ideal for capturing landscapes with sharp details.

Một khẩu độ nhỏ lý tưởng để chụp phong cảnh với các chi tiết sắc nét.

The aperture on the camera can be adjusted manually or automatically.

Khẩu độ trên máy ảnh có thể được điều chỉnh thủ công hoặc tự động.

Make sure to set the aperture before taking a photo to get the desired effect.

Hãy chắc chắn đặt khẩu độ trước khi chụp ảnh để có được hiệu ứng mong muốn.

The aperture size affects the exposure and sharpness of the image.

Kích thước khẩu độ ảnh hưởng đến độ phơi sáng và độ sắc nét của hình ảnh.

Using a large aperture can create a blurred background in portraits.

Sử dụng khẩu độ lớn có thể tạo ra nền mờ trong chân dung.

Photographers often experiment with different apertures to achieve the perfect shot.

Các nhiếp ảnh gia thường thử nghiệm với các khẩu độ khác nhau để đạt được bức ảnh hoàn hảo.

The aperture ring on the lens allows for easy adjustment of the opening size.

Vòng khẩu độ trên ống kính cho phép điều chỉnh kích thước khẩu độ dễ dàng.

Understanding how aperture works is essential for mastering photography.

Hiểu cách khẩu độ hoạt động là điều cần thiết để làm chủ nhiếp ảnh.

Ví dụ thực tế

There are no apertures for ventilation, yet the air is fresh.

Mặc dù không có các lỗ thông gió, nhưng không khí vẫn trong lành.

Nguồn: The machine has stopped operating.

Driving along this causeway, you can see that the water exchange is restricted to just a small aperture.

Khi lái xe dọc theo con đường này, bạn có thể thấy rằng việc trao đổi nước bị hạn chế ở một lỗ nhỏ.

Nguồn: Environment and Science

Has to be frustrating. And, Tam, widen the aperture for us from the Senate to the presidential race.

Chắc hẳn là rất khó chịu. Và, Tam, hãy mở rộng phạm vi cho chúng tôi từ Thượng viện đến cuộc đua tổng thống.

Nguồn: PBS Interview Social Series

You can see it light up these gray aperture blades.

Bạn có thể thấy nó làm sáng các lưỡi cắt khẩu độ màu xám.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Specifically, a type called synthetic aperture radar, which works day and night, and through clouds.

Cụ thể, một loại được gọi là radar khẩu độ tổng hợp, hoạt động cả ngày lẫn đêm và xuyên qua các đám mây.

Nguồn: Science in 60 Seconds November 2018 Compilation

He has just learned what aperture is, but he still fails to use it.

Anh ấy vừa mới học khẩu độ là gì, nhưng anh ấy vẫn không thể sử dụng nó.

Nguồn: Gourmet Base

The project will feature a 1.2-meter aperture optical telescope that's able to take high-quality images.

Dự án sẽ có một kính viễn vọng quang học có khẩu độ 1,2 mét có khả năng chụp ảnh chất lượng cao.

Nguồn: CGTN

You've got F 1.5 which is the widest aperture on any smart phone right now.

Bạn có F 1.5, khẩu độ lớn nhất trên bất kỳ điện thoại thông minh nào hiện tại.

Nguồn: Trendy technology major events!

It's such an " aperture" lost for a finder that helped " finder" such scientifically " mounted" discoveries.

It's such an

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

A 24-megapixel front-facing camera, with an f2.0 aperture and lots of sensors for the 3D face unlock.

Camera trước 24 megapixel, với khẩu độ f2.0 và nhiều cảm biến để mở khóa khuôn mặt 3D.

Nguồn: Trendy technology major events!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay