apnea

[Mỹ]/ˈeɪpiːniə/
[Anh]/əˈpiːniə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng mà việc thở liên tục dừng lại và bắt đầu.; Một sự ngừng thở tạm thời.
Word Forms
số nhiềuapneas

Cụm từ & Cách kết hợp

sleep apnea

ngưng thở khi ngủ

central sleep apnea

ngưng thở khi ngủ trung tâm

obstructive sleep apnea

ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn

apnea monitor

máy theo dõi ngưng thở

apnea treatment

điều trị ngưng thở

infant apnea

ngưng thở ở trẻ sơ sinh

diagnose apnea

chẩn đoán ngưng thở

apnea symptoms

triệu chứng ngưng thở

during sleep apnea

trong khi ngủ ngưng thở

Câu ví dụ

sleep apnea can disrupt your sleep patterns.

ngưng thở khi ngủ có thể làm gián đoạn các thói quen giấc ngủ của bạn.

many people are unaware they have sleep apnea.

nhiều người không nhận ra rằng họ bị ngưng thở khi ngủ.

obstructive sleep apnea is the most common type.

ngưng thở khi ngủ do tắc nghẽn đường thở là loại phổ biến nhất.

symptoms of apnea include loud snoring.

các triệu chứng của ngưng thở bao gồm tiếng ngáy lớn.

treatment for sleep apnea may involve a cpap machine.

điều trị chứng ngưng thở khi ngủ có thể bao gồm máy CPAP.

people with sleep apnea often feel tired during the day.

những người bị ngưng thở khi ngủ thường cảm thấy mệt mỏi vào ban ngày.

diagnosis of apnea usually involves a sleep study.

chẩn đoán ngưng thở thường bao gồm nghiên cứu giấc ngủ.

weight loss can help reduce symptoms of sleep apnea.

giảm cân có thể giúp giảm các triệu chứng của ngưng thở khi ngủ.

sleep apnea can lead to serious health problems.

ngưng thở khi ngủ có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

consult a doctor if you suspect you have apnea.

hãy tham khảo ý kiến bác sĩ nếu bạn nghi ngờ mình bị ngưng thở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay