snoring

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động thở ồn ào khi ngủ; âm thanh phát ra từ việc thở ồn ào khi ngủ
Word Forms
hiện tại phân từsnoring
số nhiềusnorings

Cụm từ & Cách kết hợp

loud snoring

ngáy lớn

stop snoring

dừng ngáy

snoring problem

vấn đề về ngáy

snoring remedies

biện pháp khắc phục chứng ngáy

Câu ví dụ

he was snoring loudly.

anh ấy đang ngáy lớn.

heavy snoring is no laughing matter.

ngáy lớn không phải là chuyện đùa.

He fell asleep on the couch, snoring loudly.

Anh ấy ngủ trên ghế sofa, ngáy lớn.

The sound of his snoring filled the room.

Tiếng ngáy của anh ấy tràn ngập căn phòng.

She nudged her husband to stop his snoring.

Cô ấy khẽ thúc chồng để ngăn anh ấy ngáy.

The snoring coming from the next room kept her awake.

Tiếng ngáy từ phòng bên cạnh khiến cô ấy không thể ngủ được.

The doctor suggested using a snoring device to reduce snoring.

Bác sĩ khuyên nên sử dụng thiết bị chống ngáy để giảm tình trạng ngáy.

His snoring was so loud that it could be heard from the other side of the house.

Anh ấy ngáy lớn đến mức có thể nghe thấy từ phía bên kia của ngôi nhà.

She tried different remedies to stop her snoring.

Cô ấy đã thử nhiều biện pháp khác nhau để ngăn cô ấy ngáy.

The snoring of the old man in the hospital room was keeping the other patients awake.

Tiếng ngáy của người đàn ông già trong phòng bệnh viện khiến những bệnh nhân khác không thể ngủ được.

He woke himself up with his own snoring.

Anh ấy đánh thức chính mình vì tiếng ngáy của mình.

The snoring of the dog could be heard throughout the house.

Tiếng ngáy của con chó có thể được nghe thấy khắp cả ngôi nhà.

Ví dụ thực tế

Oh, the one to alleviate his snoring?

Chắc là người giúp anh ấy hết bị ngáy?

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

It turned out to be snoring!

Hóa ra là bị ngáy!

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

That's just based on me trying to roll my mom over when she's snoring.

Chỉ là dựa trên việc tôi cố gắng lật mẹ tôi lại khi bà ấy đang ngáy.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 7

Madison is drunk snoring in my room.

Madison đang ngáy như say trong phòng tôi.

Nguồn: Our Day Season 2

This is a good position to avoid snoring.

Đây là một tư thế tốt để tránh bị ngáy.

Nguồn: 2016 Most Popular Selected Compilation

Okay. I can finally sleep without all of her snoring!

Tuyệt. Cuối cùng tôi cũng có thể ngủ mà không bị ảnh hưởng bởi tiếng ngáy của cô ấy!

Nguồn: Modern Family Season 6

" I'll take the first watch, " Brienne told Ser Cleos, and Frey was soon snoring softly.

"Tôi sẽ canh chừng trước, " Brienne nói với Ser Cleos, và Frey nhanh chóng bắt đầu ngáy nhẹ.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

You can probably hear him snoring!

Chắc hẳn bạn có thể nghe thấy tiếng anh ấy ngáy!

Nguồn: A bet.

I can't stand Dad's snoring anymore, mom.

Tôi không thể chịu nổi tiếng ngáy của bố nữa, mẹ ơi.

Nguồn: Lai Shixiong Intermediate American English (Volume 1)

And how exactly are you gonna stop snoring?

Và làm thế nào mà bạn định ngăn anh ấy ngáy cơ chứ?

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay