apostate

[Mỹ]/əˈpɒsteɪt/
[Anh]/əˈpɑːsteɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phản bội; phản bội; dị giáo
n. kẻ phản bội; kẻ phản bội; người dị giáo
Word Forms
số nhiềuapostates

Câu ví dụ

an apostate Roman Catholic.

một người lạc đạo Công giáo La Mã.

An apostate from the faith, a heretic or a schismatic incurs a latae sententiae excommunication [...

Một người lạc đạo khỏi đức tin, một người dị giáo hoặc một người ly giáo phải chịu sự khai trừ latae sententiae [...

He was labeled an apostate by his former religious community.

Anh ta bị gắn mác là người lạc đạo bởi cộng đồng tôn giáo cũ của mình.

The apostate was excommunicated from the church.

Người lạc đạo đã bị khai trừ khỏi nhà thờ.

She was accused of being an apostate for questioning the beliefs of her family.

Cô bị cáo buộc là người lạc đạo vì đã đặt câu hỏi về niềm tin của gia đình.

The apostate renounced his former political party and joined a new one.

Người lạc đạo đã từ bỏ đảng chính trị cũ của mình và gia nhập một đảng mới.

The king feared that the apostate noble would incite rebellion.

Nhà vua lo sợ rằng vị quý tộc lạc đạo sẽ kích động nổi loạn.

The apostate's family disowned him after he publicly denounced their religion.

Gia đình người lạc đạo đã từ bỏ anh ta sau khi anh ta công khai lên án tôn giáo của họ.

The apostate's actions were seen as a betrayal by his former allies.

Những hành động của người lạc đạo bị những người đồng minh cũ coi là sự phản bội.

She felt like an apostate when she no longer believed in the principles of her childhood faith.

Cô cảm thấy như một người lạc đạo khi cô không còn tin vào những nguyên tắc của đức tin thời thơ ấu của mình.

The apostate's writings were banned by the religious authorities.

Những bài viết của người lạc đạo bị các nhà chức trách tôn giáo cấm.

He was ostracized from the community for being an apostate.

Anh ta bị xa lánh khỏi cộng đồng vì là một người lạc đạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay