apparition

[Mỹ]/ˌæpəˈrɪʃn/
[Anh]/ˌæpəˈrɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự xuất hiện kỳ lạ hoặc ma quái; sự xuất hiện đầu tiên của một cái gì đó.
Các dạng của từ
số nhiềuapparitions

Cụm từ & Cách kết hợp

supernatural apparition

hiện tượng siêu nhiên

Câu ví dụ

the transient apparition of a spectre.

sự xuất hiện thoáng chớt của một bóng ma.

the empty apparition

sự xuất hiện trống rỗng

He saw the apparition of his dead wife.

Anh ta đã thấy sự xuất hiện của người vợ đã khuất của mình.

He said in his dream he saw the apparition of his dead wife.

Anh ta nói trong giấc mơ của mình rằng anh ta đã thấy sự xuất hiện của người vợ đã khuất của mình.

The ghostly apparition appeared suddenly in the old abandoned house.

Một bóng ma kỳ lạ xuất hiện đột ngột trong ngôi nhà bỏ hoang cổ kính.

She claimed to have seen an apparition of her deceased grandmother in the garden.

Cô ấy tuyên bố đã nhìn thấy sự xuất hiện của bà ngoại đã qua đời trong vườn.

The villagers believed the apparition was a sign of impending doom.

Người dân tin rằng sự xuất hiện là dấu hiệu của sự diệt vong sắp xảy ra.

The apparition of a woman in white haunted the castle grounds at night.

Sự xuất hiện của một người phụ nữ mặc đồ trắng ám ảnh khu vực lâu đài vào ban đêm.

An eerie apparition floated above the lake, sending shivers down the spines of onlookers.

Một bóng ma kỳ lạ trôi nổi trên mặt hồ, khiến những người chứng kiến rùng mình.

The apparition vanished as quickly as it had appeared, leaving the witnesses in disbelief.

Bóng ma biến mất nhanh chóng như khi nó xuất hiện, khiến những người chứng kiến không thể tin được.

Many claimed to have witnessed the apparition of a headless horseman riding through the fog.

Nhiều người tuyên bố đã chứng kiến sự xuất hiện của một hiệp sĩ không đầu cưỡi ngựa trong sương mù.

The apparition of the little girl in the attic was said to be a recurring occurrence in the old mansion.

Sự xuất hiện của cô bé trong gác mái được cho là một sự kiện lặp đi lặp lại trong ngôi nhà cổ.

The apparition's chilling presence filled the room with an unsettling aura.

Sự hiện diện lạnh lẽo của bóng ma tràn ngập căn phòng với một bầu không khí khó chịu.

Despite the rational explanations, some still believed the apparition to be a supernatural entity.

Bất chấp những lời giải thích hợp lý, một số người vẫn tin rằng bóng ma là một thực thể siêu nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay