| số nhiều | specters |
ghostly specter
lin hồn ma quái
haunting specter
lin hồn ám ảnh
specter of death
lin hồn của cái chết
malevolent specter
lin hồn độc ác
specter of fear
lin hồn của nỗi sợ
dark specter
lin hồn tối tăm
specter of war
lin hồn của chiến tranh
fading specter
lin hồn phai nhạt
specter of doubt
lin hồn của nghi ngờ
specter of poverty
lin hồn của sự nghèo đói
the specter of war looms over the region.
linh hồn chiến tranh lợi lực treo bấu trên khu vực.
she felt the specter of doubt creeping in.
cô ấy cảm thấy linh hồn nghi ngờ len lỏi.
the specter of failure haunted him.
linh hồn thất bại ám ảnh anh.
many believe the specter of poverty is a serious issue.
nhiều người tin rằng linh hồn đói nghèo là một vấn đề nghiêm trọng.
the specter of climate change affects us all.
linh hồn biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến tất cả chúng ta.
he faced the specter of his past mistakes.
anh đối mặt với linh hồn của những sai lầm trong quá khứ.
the specter of unemployment looms large in the economy.
linh hồn thất nghiệp lợi lực treo bấu lớn trong nền kinh tế.
they discussed the specter of political unrest.
họ đã thẳng lửng về linh hồn bất ồn chính trị.
the specter of illness can be overwhelming.
linh hồn bệnh tật có thể quá choáng ngợp.
she often spoke of the specter of loneliness.
cô ấy thường xuyên nói về linh hồn cô đơn.
ghostly specter
lin hồn ma quái
haunting specter
lin hồn ám ảnh
specter of death
lin hồn của cái chết
malevolent specter
lin hồn độc ác
specter of fear
lin hồn của nỗi sợ
dark specter
lin hồn tối tăm
specter of war
lin hồn của chiến tranh
fading specter
lin hồn phai nhạt
specter of doubt
lin hồn của nghi ngờ
specter of poverty
lin hồn của sự nghèo đói
the specter of war looms over the region.
linh hồn chiến tranh lợi lực treo bấu trên khu vực.
she felt the specter of doubt creeping in.
cô ấy cảm thấy linh hồn nghi ngờ len lỏi.
the specter of failure haunted him.
linh hồn thất bại ám ảnh anh.
many believe the specter of poverty is a serious issue.
nhiều người tin rằng linh hồn đói nghèo là một vấn đề nghiêm trọng.
the specter of climate change affects us all.
linh hồn biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến tất cả chúng ta.
he faced the specter of his past mistakes.
anh đối mặt với linh hồn của những sai lầm trong quá khứ.
the specter of unemployment looms large in the economy.
linh hồn thất nghiệp lợi lực treo bấu lớn trong nền kinh tế.
they discussed the specter of political unrest.
họ đã thẳng lửng về linh hồn bất ồn chính trị.
the specter of illness can be overwhelming.
linh hồn bệnh tật có thể quá choáng ngợp.
she often spoke of the specter of loneliness.
cô ấy thường xuyên nói về linh hồn cô đơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay