appeaser

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thỏa hiệp, người yêu hòa bình
Word Forms
số nhiềuappeasers

Câu ví dụ

He was often criticized for being an appeaser of aggressive foreign powers.

Anh ta thường xuyên bị chỉ trích vì là người xuÊÝngiọng với các thế lực nước ngoài hung hăng.

The appeaser tried to avoid conflict by giving in to unreasonable demands.

Người xuÊÝngiọng đã cố gắng tránh xung đột bằng cách chấp nhận những yêu cầu vô lý.

She was labeled an appeaser for trying to negotiate with the hostile group.

Cô ta bị gắn mác là người xuÊÝngiọng vì đã cố gắng đàm phán với nhóm thù địch.

The appeaser's actions only emboldened the aggressor.

Những hành động của người xuÊÝngiọng chỉ làm cho kẻ xâm lược trở nên mạnh dạn hơn.

Being an appeaser does not always lead to peace.

Làm người xuÊÝngiọng không phải lúc nào cũng dẫn đến hòa bình.

The appeaser's strategy of appeasement backfired.

Chiến lược xuÊÝngiọng của người xuÊÝngiọng đã phản tác dụng.

History has shown the dangers of being an appeaser in the face of tyranny.

Lịch sử đã cho thấy những nguy hiểm của việc xuÊÝngiọng trước sự chuyên chế.

The appeaser believed that concessions would lead to peace.

Người xuÊÝngiọng tin rằng những nhượng bộ sẽ dẫn đến hòa bình.

The appeaser's policy of appeasement was widely criticized.

Chính sách xuÊÝngiọng của người xuÊÝngiọng đã bị chỉ trích rộng rãi.

He was accused of being an appeaser for his reluctance to confront the aggressor.

Anh ta bị cáo buộc là người xuÊÝngiọng vì sự miễn cưỡng đối mặt với kẻ xâm lược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay