appeaser tactics
Chiến thuật绥靖
were appeasers
là những người绥靖
appeaser policy
chính sách绥靖
being an appeaser
là một người绥靖
appeaser governments
chính phủ绥靖
called appeasers
được gọi là những người绥靖
appeaser stance
thái độ绥靖
critics accused the government of acting like appeasers in negotiations with the opposing faction.
Các nhà phê bình đã đổ lỗi cho chính phủ hành xử như những người nhượng bộ trong các cuộc đàm phán với phe đối lập.
historians debate whether appeasement was a necessary strategy before the war.
Các nhà sử học tranh luận xem việc nhượng bộ có phải là chiến lược cần thiết trước chiến tranh hay không.
the company's leaders were criticized for being appeasers to demanding clients.
Các nhà lãnh đạo của công ty bị chỉ trích vì đã là những người nhượng bộ với các khách hàng khắt khe.
he warned against becoming appeasers to the terrorists' demands.
Ông cảnh báo không nên trở thành những người nhượng bộ trước các yêu cầu của các tay súng khủng bố.
some argue that appeasement can buy valuable time for military preparation.
Một số người lập luận rằng việc nhượng bộ có thể mua được thời gian quý báu cho việc chuẩn bị quân sự.
the policy of appeasement ultimately failed to prevent the outbreak of hostilities.
Chính sách nhượng bộ cuối cùng đã thất bại trong việc ngăn chặn việc bùng phát xung đột.
they condemned those who acted as appeasers to the dictator's regime.
Họ lên án những người đã hành xử như những người nhượng bộ đối với chế độ độc tài.
the firm refused to be appeasers and stood firm on its principles.
Doanh nghiệp này từ chối trở thành những người nhượng bộ và kiên định với các nguyên tắc của mình.
the diplomat warned against the dangers of being perceived as appeasers.
Đại sứ cảnh báo về mối nguy hiểm khi bị nhìn nhận là những người nhượng bộ.
the union accused management of being appeasers to the shareholders' demands.
Hiệp hội đã đổ lỗi cho ban quản lý vì đã là những người nhượng bộ với các yêu cầu của cổ đông.
it's important not to be seen as appeasers when dealing with difficult situations.
Rất quan trọng là không bị nhìn nhận là những người nhượng bộ khi xử lý các tình huống khó khăn.
appeaser tactics
Chiến thuật绥靖
were appeasers
là những người绥靖
appeaser policy
chính sách绥靖
being an appeaser
là một người绥靖
appeaser governments
chính phủ绥靖
called appeasers
được gọi là những người绥靖
appeaser stance
thái độ绥靖
critics accused the government of acting like appeasers in negotiations with the opposing faction.
Các nhà phê bình đã đổ lỗi cho chính phủ hành xử như những người nhượng bộ trong các cuộc đàm phán với phe đối lập.
historians debate whether appeasement was a necessary strategy before the war.
Các nhà sử học tranh luận xem việc nhượng bộ có phải là chiến lược cần thiết trước chiến tranh hay không.
the company's leaders were criticized for being appeasers to demanding clients.
Các nhà lãnh đạo của công ty bị chỉ trích vì đã là những người nhượng bộ với các khách hàng khắt khe.
he warned against becoming appeasers to the terrorists' demands.
Ông cảnh báo không nên trở thành những người nhượng bộ trước các yêu cầu của các tay súng khủng bố.
some argue that appeasement can buy valuable time for military preparation.
Một số người lập luận rằng việc nhượng bộ có thể mua được thời gian quý báu cho việc chuẩn bị quân sự.
the policy of appeasement ultimately failed to prevent the outbreak of hostilities.
Chính sách nhượng bộ cuối cùng đã thất bại trong việc ngăn chặn việc bùng phát xung đột.
they condemned those who acted as appeasers to the dictator's regime.
Họ lên án những người đã hành xử như những người nhượng bộ đối với chế độ độc tài.
the firm refused to be appeasers and stood firm on its principles.
Doanh nghiệp này từ chối trở thành những người nhượng bộ và kiên định với các nguyên tắc của mình.
the diplomat warned against the dangers of being perceived as appeasers.
Đại sứ cảnh báo về mối nguy hiểm khi bị nhìn nhận là những người nhượng bộ.
the union accused management of being appeasers to the shareholders' demands.
Hiệp hội đã đổ lỗi cho ban quản lý vì đã là những người nhượng bộ với các yêu cầu của cổ đông.
it's important not to be seen as appeasers when dealing with difficult situations.
Rất quan trọng là không bị nhìn nhận là những người nhượng bộ khi xử lý các tình huống khó khăn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay