appetizing

[Mỹ]/ˈæpɪtaɪzɪŋ/
[Anh]/ˈæpɪtaɪzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.kích thích sự thèm ăn, hấp dẫn;;ngon, cám dỗ.

Câu ví dụ

the appetizing smell of cakes

mùi thơm hấp dẫn của bánh

the appetizing aroma of sizzling bacon.

mùi thơm hấp dẫn của thịt xông khói đang xèo xèo.

overcooked vegetables won't look appetizing, no matter how they are plated.

rau củ nấu chín quá sẽ không trông hấp dẫn, bất kể chúng được bày ra như thế nào.

The appetizing aroma of freshly baked bread filled the kitchen.

Mùi thơm hấp dẫn của bánh mì mới nướng lan tỏa khắp căn bếp.

She prepared an appetizing meal for her guests.

Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn ngon miệng cho khách của mình.

The chef garnished the dish to make it more appetizing.

Đầu bếp trang trí món ăn để làm cho món ăn trở nên hấp dẫn hơn.

The appetizing display of desserts tempted everyone at the party.

Bàn trưng bày hấp dẫn các món tráng miệng đã quyến rũ tất cả mọi người tại bữa tiệc.

The restaurant's menu featured a variety of appetizing options.

Thực đơn của nhà hàng có nhiều lựa chọn hấp dẫn.

The appetizing smell of barbecue wafted through the air.

Mùi thơm hấp dẫn của thịt nướng lan tỏa trong không khí.

She used colorful ingredients to make the salad more appetizing.

Cô ấy sử dụng các nguyên liệu có màu sắc để làm cho món salad trở nên hấp dẫn hơn.

The appetizing presentation of the dish made it look almost too good to eat.

Cách trình bày hấp dẫn của món ăn khiến nó trông gần như quá tốt để ăn.

The appetizing flavors of the soup warmed them up on a cold evening.

Những hương vị hấp dẫn của món súp đã sưởi ấm họ vào một buổi tối lạnh giá.

The bakery's window display was filled with appetizing pastries.

Bà trưng bày bánh ngọt hấp dẫn trong cửa sổ của tiệm bánh.

Ví dụ thực tế

But to some, stinky cheese is about as appetizing as licking someone’s toes.

Nhưng với một số người, phô mai có mùi hôi lại có thể ngon miệng như liếm chân ai đó.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

" Honestly, it doesn't look very appetizing."

"Thật lòng mà nói, nó không trông có vẻ ngon miệng chút nào."

Nguồn: Twilight: Eclipse

You know, it does not look very appetizing.

Bạn biết đấy, nó không trông có vẻ ngon miệng chút nào.

Nguồn: Connection Magazine

Wilbur didn't care. The food smelled appetizing.

Wilbur không quan tâm. Món ăn có mùi thơm ngon.

Nguồn: Charlotte's Web

I would do anything for this appetizing meal.

Tôi sẽ làm bất cứ điều gì vì món ăn ngon miệng này.

Nguồn: Sara's British English class

Bed and breakfast sounds more appetizing when you're not the breakfast.

Nhà nghỉ và bữa sáng nghe có vẻ ngon miệng hơn khi bạn không phải là bữa sáng.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2021 Collection

Which isn't exactly an appetizing scent for a gin and tonic.

Điều này không hẳn là một mùi hương ngon miệng cho một ly gin và tonic.

Nguồn: Scishow Selected Series

Is this true? he asked. Is this appetizing yarn of yours true?

Chuyện này có đúng không? anh ta hỏi. Vậy thì những sợi len ngon miệng của anh có đúng không?

Nguồn: Charlotte's Web

It refers to the videos people watch while eating that make their food more appetizing.

Nó đề cập đến những video mà mọi người xem trong khi ăn khiến thức ăn của họ ngon miệng hơn.

Nguồn: 21st Century English Newspaper

Wilbur didn't care. The food smelled appetizing. He took another step toward the pail.

Wilbur không quan tâm. Món ăn có mùi thơm ngon. Anh ta bước thêm một bước về phía xô.

Nguồn: Charlotte's Web

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay