petitioner

[Mỹ]/pəˈtɪʃənə(r)/
[Anh]/pəˈtɪʃənər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người nộp đơn, đặc biệt là đến tòa án; người nộp đơn xin ly hôn
Word Forms
số nhiềupetitioners

Câu ví dụ

the petitioners eventually got their wish.

Cuối cùng, những người nộp đơn đã đạt được mong muốn của họ.

granted the petitioner's request;

đã chấp nhận yêu cầu của người nộp đơn;

The petitioner ask for a variation in her maintenance order.

Người khởi kiện yêu cầu sửa đổi lệnh hỗ trợ của cô ấy.

The absence of petitioner of public benefits administration’s litigation and of the way to lawing shape the blind spot of the activity of litigation of administration.

Sự vắng mặt của người khởi kiện trong vụ kiện của cơ quan quản lý phúc lợi công cộng và cách thức để luật pháp định hình điểm mù của hoạt động tố tụng của cơ quan quản lý.

The petitioner filed a formal complaint with the court.

Người nộp đơn đã nộp đơn khiếu nại chính thức lên tòa án.

The petitioner is seeking compensation for damages.

Người nộp đơn đang yêu cầu bồi thường thiệt hại.

The petitioner requested a hearing to present their case.

Người nộp đơn đã yêu cầu một phiên điều trần để trình bày vụ việc của họ.

The petitioner's lawyer argued their case in court.

Luật sư của người nộp đơn đã tranh luận vụ việc của họ tại tòa án.

The petitioner's petition was denied by the judge.

Đơn của người nộp đơn đã bị từ chối bởi thẩm phán.

The petitioner submitted evidence to support their claim.

Người nộp đơn đã cung cấp bằng chứng để chứng minh cho yêu cầu của họ.

The petitioner is asking for a restraining order against the defendant.

Người nộp đơn đang yêu cầu lệnh cấm đối với bị đơn.

The petitioner's case is still pending in court.

Vụ việc của người nộp đơn vẫn đang chờ xử lý tại tòa án.

The petitioner is seeking legal advice on how to proceed.

Người nộp đơn đang tìm kiếm lời khuyên pháp lý về cách tiến hành.

The petitioner's appeal was successful, and the decision was overturned.

Đơn kháng cáo của người nộp đơn đã thành công và quyết định đã bị hủy bỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay