appraisement of property
định giá tài sản
property appraisement report
báo cáo định giá tài sản
formal appraisement process
quy trình định giá chính thức
independent appraisement
định giá độc lập
market appraisement value
giá trị định giá thị trường
appraisement of artwork
định giá tác phẩm nghệ thuật
request for appraisement
yêu cầu định giá
appraisement of damages
định giá thiệt hại
fair market appraisement
định giá thị trường công bằng
the appraisement of the property was completed last week.
Việc thẩm định giá trị tài sản đã hoàn thành vào tuần trước.
we need an accurate appraisement to determine the value.
Chúng tôi cần một bản thẩm định chính xác để xác định giá trị.
the appraisement process can take several weeks.
Quy trình thẩm định có thể mất vài tuần.
her appraisement of the artwork was highly regarded.
Bản thẩm định của cô ấy về tác phẩm nghệ thuật được đánh giá rất cao.
they conducted an appraisement before selling the house.
Họ đã tiến hành thẩm định trước khi bán nhà.
the appraisement report highlighted several issues.
Báo cáo thẩm định giá làm nổi bật một số vấn đề.
we rely on expert appraisement for our investments.
Chúng tôi dựa vào thẩm định chuyên gia cho các khoản đầu tư của mình.
an appraisement is necessary for insurance purposes.
Việc thẩm định là cần thiết cho mục đích bảo hiểm.
the appraisement revealed the true market value.
Việc thẩm định đã tiết lộ giá trị thị trường thực tế.
her appraisement skills have improved over the years.
Kỹ năng thẩm định của cô ấy đã được cải thiện theo những năm tháng.
appraisement of property
định giá tài sản
property appraisement report
báo cáo định giá tài sản
formal appraisement process
quy trình định giá chính thức
independent appraisement
định giá độc lập
market appraisement value
giá trị định giá thị trường
appraisement of artwork
định giá tác phẩm nghệ thuật
request for appraisement
yêu cầu định giá
appraisement of damages
định giá thiệt hại
fair market appraisement
định giá thị trường công bằng
the appraisement of the property was completed last week.
Việc thẩm định giá trị tài sản đã hoàn thành vào tuần trước.
we need an accurate appraisement to determine the value.
Chúng tôi cần một bản thẩm định chính xác để xác định giá trị.
the appraisement process can take several weeks.
Quy trình thẩm định có thể mất vài tuần.
her appraisement of the artwork was highly regarded.
Bản thẩm định của cô ấy về tác phẩm nghệ thuật được đánh giá rất cao.
they conducted an appraisement before selling the house.
Họ đã tiến hành thẩm định trước khi bán nhà.
the appraisement report highlighted several issues.
Báo cáo thẩm định giá làm nổi bật một số vấn đề.
we rely on expert appraisement for our investments.
Chúng tôi dựa vào thẩm định chuyên gia cho các khoản đầu tư của mình.
an appraisement is necessary for insurance purposes.
Việc thẩm định là cần thiết cho mục đích bảo hiểm.
the appraisement revealed the true market value.
Việc thẩm định đã tiết lộ giá trị thị trường thực tế.
her appraisement skills have improved over the years.
Kỹ năng thẩm định của cô ấy đã được cải thiện theo những năm tháng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay